Xem lịch âm năm 2057 - Lịch vạn niên 2057

Lịch âm năm 2057 là năm Đinh Sửu (Năm con Trâu). Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2057 rơi vào Thứ Hai ngày 4/2/2057 dương lịch.

Thông tin tổng quan năm 2057

Năm Dương Lịch:2057

Năm Âm Lịch: Đinh Sửu

Con Giáp: Con Trâu

Ngũ hành: Thủy

Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước cuối nguồn)

Thiên can: Đinh

Địa chi: Sửu

Năm nhuận: Năm 2057 không phải là năm nhuận.

Tổng số ngày trong năm: 365

Số ngày Hoàng đạo: 124

Số ngày Hắc đạo: 120

Xem lịch âm năm Đinh Sửu 2057

Năm Đinh Sửu, theo 12 con giáp, là năm của con trâu. Năm Đinh Sửu gần nhất là năm 1997, bắt đầu từ ngày 07 tháng 2 năm 1997 và kết thúc vào ngày 27 tháng 1 năm 1998. Người sinh năm Đinh Sửu mang thiên can Đinh và địa chi Sửu, thuộc mệnh Thủy, cụ thể là Giản Hạ Thủy, nghĩa là "nước dưới khe".

Người tuổi Đinh Sửu thường có tính cách chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận, được mọi người xunh quanh tin tưởng. Họ được biết đến với sự điềm tĩnh và khả năng chịu đựng cao. Người tuổi Đinh Sửu thường thành công trong công việc nhờ vào sự chăm chỉ và kiên trì. Họ thường làm việc bằng cả tấm lòng và có tinh thần trách nhiệm cao. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng họ có thể gặp khó khăn trong việc thay đổi công việc hoặc môi trường làm việc mới.

Tuổi Đinh Sửu hợp với các tuổi Nhâm, Tân (tương sinh) và các tuổi Hợi, Mão (tam hợp). Các màu sắc đen, xanh dương (thuộc hành Thủy), màu trắng, xám (thuộc hành Kim) mang lại may mắn cho người tuổi này.

âm lịch 2057 lịch năm 2057 lịch vạn niên năm 2057 lịch dương 2057 năm 2057 được nghỉ mấy ngày lịch Đinh Sửu 2056 ngày tốt năm 2057

Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2057

Xem Lịch Tháng:

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2057

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
126/11 Mậu Ngọ
Tết Dương Lịch
6☆2 Quý Hợi
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
73 Giáp Tý
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
95 Bính Dần
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
11☆7 Mậu Thìn
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
139 Canh Ngọ
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
16☆12 Quý Dậu
Ngày giỗ Tổ ngành may
2723 Giáp Thân
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời

Số ngày trong tháng 1/2057: 31 ngày

Tên tháng này: Canh Tý - Kim sinh Thủy. Thuận lợi cho học tập, nghiên cứu và mở rộng các mối quan hệ xã hội.

Tháng 1/2057 có: 12 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt tháng 1/2057: Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Cực Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 18 (Cực Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 30 (Cực Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 1/2057: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 11 (Cực Xấu), Ngày 19 (Rất Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2057

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2925
●
3026
●
3127
●
3☆30 Tân Mão
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
41/1 Nhâm Thìn
Tết Nguyên Đán
7☆4 Ất Mùi
Hội Xuân Núi Bà Đen
85 Bính Thân
Hội Đống Đa
9☆6 Đinh Dậu
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
11☆8 Kỷ Hợi
Hội Chùa Đậu
1411 Nhâm Dần
Ngày lễ Tình yêu Valentine
18☆15 Bính Ngọ
Tết Nguyên Tiêu
19☆16 Đinh Mùi
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
27☆24 Ất Mão
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
126
●
227
●
328
●

Số ngày trong tháng 2/2057: 28 ngày

Tên tháng này: Tân Sửu - Kim kết hợp Thổ. Tượng trưng cho sự bền bỉ, kiên định và tích lũy thành quả lâu dài.

Tháng 2/2057 có: 9 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt tháng 2/2057: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Cực Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 2/2057: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 5 (Cực Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2057

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2623
●
2724
●
2825
●
3☆28 Kỷ Mùi
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
62 Nhâm Tuất
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
84 Giáp Tý
Ngày Quốc tế Phụ nữ
16☆12 Nhâm Thân
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
19☆15 Ất Hợi
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
2016 Bính Tý
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22☆18 Mậu Dần
Ngày Nước sạch Thế giới
2622 Nhâm Ngọ
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆23 Quý Mùi
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆24 Giáp Thân
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ

Số ngày trong tháng 3/2057: 31 ngày

Tên tháng này: Canh Dần - Kim gặp Mộc. Tượng trưng cho cạnh tranh và đổi mới, cần kiên trì để đạt mục tiêu.

Tháng 3/2057 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt tháng 3/2057: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 3/2057: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2057

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2622
●
2723
●
2824
●
2925
●
3026
●
3127
●
128/2 Mậu Tý
Ngày Cá Tháng Tư
41/3 Tân Mão
Hội Chùa Tây Phương
6☆3 Quý Tỵ
Tết Hàn Thực
8☆5 Ất Mùi
Hội Chùa Thầy
11☆8 Mậu Tuất
Lễ hội Hoa Lư
1310 Canh Tý
Giỗ Tổ Hùng Vương
17☆14 Giáp Thìn
Lễ hội Gò Tháp
2118 Mậu Thân
Ngày sách Việt Nam
2522 Nhâm Tý
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
29☆26 Bính Thìn
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆27 Đinh Tỵ
Ngày Thống nhất Đất Nước
128
●

Số ngày trong tháng 4/2057: 30 ngày

Tên tháng này: Tân Mão - Âm Kim gặp Mộc. Thích hợp điều chỉnh chiến lược và hoàn thiện các kế hoạch còn dang dở.

Tháng 4/2057 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt tháng 4/2057: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 4/2057: Ngày 8 (Cực Xấu), Ngày 11 (Rất Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2057

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3027
●
128/3 Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Lao động
7☆5 Giáp Tý
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
97 Bính Dần
Hội Gióng Phù Đổng
10☆8 Đinh Mão
Ngày của Mẹ
1513 Nhâm Thân
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
1715 Giáp Tuất
Lễ Phật Đản
19☆17 Bính Tý
Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
25☆23 Nhâm Ngọ
Hội Bà Chúa Xứ

Số ngày trong tháng 5/2057: 31 ngày

Tên tháng này: Nhâm Thìn - Thủy kết hợp Thổ. Thuận lợi cho nghiên cứu, học tập và phát triển các ý tưởng mới.

Tháng 5/2057 có: 9 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt tháng 5/2057: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Cực Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 5/2057: Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 21 (Cực Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu)

Số ngày trong tháng 6/2057: 30 ngày

Tên tháng này: Quý Tỵ - Thủy gặp Hỏa. Mang nhiều cơ hội nhưng cũng cần thận trọng trong các quyết định quan trọng.

Tháng 6/2057 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt tháng 6/2057: Ngày 1 (Cực Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 6/2057: Ngày 12 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2057

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2524
●
2625
●
2726
●
2827
●
2928
●
3029
●
1☆30/5 Kỷ Mùi
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
21/6 Canh Thân
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
11☆10 Kỷ Tỵ
Ngày dân số thế giới
15☆14 Quý Dậu
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
17☆16 Ất Hợi
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
27☆26 Ất Dậu
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆27 Bính Tuất
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

Số ngày trong tháng 7/2057: 31 ngày

Tên tháng này: Giáp Ngọ - Mộc sinh Hỏa. Tháng của nhiệt huyết, sáng tạo và khả năng bứt phá trong công việc.

Tháng 7/2057 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt tháng 7/2057: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 17 (Cực Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 7/2057: Ngày 7 (Cực Xấu), Ngày 10 (Cực Xấu), Ngày 22 (Rất Xấu), Ngày 30 (Cực Xấu)

Số ngày trong tháng 8/2057: 31 ngày

Tên tháng này: Bính Thân - Hỏa gặp Kim. Thời điểm chuyển giao, thích hợp đổi mới và cải tiến mô hình hoạt động.

Tháng 8/2057 có: 10 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Thu (mùa thu bắt đầu, khí trời dần dễ chịu hơn), Xử Thử (cái nóng mùa hè suy giảm, thu sang rõ nét)

Ngày tốt tháng 8/2057: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Cực Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Cực Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 8/2057: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 8 (Rất Xấu), Ngày 10 (Cực Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2057

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2728
●
2829
●
2930
●
3001
●
3102
●
24 Nhâm Tuất
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
7☆9 Đinh Mão
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
1012 Canh Ngọ
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
12☆14 Nhâm Thân
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
Hội Nghinh Ông
13☆15 Quý Dậu
Tết Trung Thu
2022 Canh Thìn
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
23☆25 Quý Mùi
Ngày Nam Bộ kháng chiến
27☆29 Đinh Hợi
Ngày du lịch thế giới
104
●

Số ngày trong tháng 9/2057: 30 ngày

Tên tháng này: Đinh Dậu - Âm Hỏa gặp Kim. Thuận lợi cho truyền thông, quảng bá và phát triển thương hiệu cá nhân.

Tháng 9/2057 có: 9 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Bạch Lộ (sương trắng buổi sáng, không khí mát mẻ hơn), Thu Phân (ngày đêm cân bằng, chính giữa mùa thu)

Ngày tốt tháng 9/2057: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 9/2057: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 7 (Rất Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu), Ngày 19 (Rất Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu), Ngày 29 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2057

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
14/9 Tân Mão
Ngày quốc tế người cao tuổi
2☆5 Nhâm Thìn
Ngày Khuyến học Việt Nam
69 Bính Thân
Tết Trùng Cửu
1013 Canh Tý
Ngày giải phóng thủ đô
1316 Quý Mão
Ngày doanh nhân Việt Nam
14☆17 Giáp Thìn
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15☆18 Ất Tỵ
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
20☆23 Canh Tuất
Ngày Phụ nữ Việt Nam
31☆4 Tân Dậu
Ngày lễ hoá trang Hallowen

Số ngày trong tháng 10/2057: 31 ngày

Tên tháng này: Mậu Tuất - Thổ vượng. Tháng của sự ổn định, tích lũy và hoàn thiện các công việc đang thực hiện.

Tháng 10/2057 có: 12 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Hàn Lộ (sương lạnh xuất hiện, tiết trời mát mẻ hơn), Sương Giáng (sương đậm dần, nhiệt độ giảm, báo hiệu đầu đông)

Ngày tốt tháng 10/2057: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 18 (Cực Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Cực Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 10/2057: Ngày 5 (Cực Xấu), Ngày 8 (Rất Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu), Ngày 30 (Rất Xấu)

Số ngày trong tháng 11/2057: 30 ngày

Tên tháng này: Kỷ Hợi - Thổ gặp Thủy. Thích hợp hoạch định tài chính và chuẩn bị cho những thay đổi sắp tới.

Tháng 11/2057 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt tháng 11/2057: Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Cực Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 11/2057: Ngày 11 (Cực Xấu), Ngày 23 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2057

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2601
●
2702
●
2803
●
2904
●
3005
●
16/11 Nhâm Thìn
Ngày thế giới phòng chống AIDS
6☆11 Đinh Dậu
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆16 Nhâm Dần
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
12☆17 Quý Mão
Lễ hội mua sắm Shuangshier
1924 Canh Tuất
Ngày toàn quốc kháng chiến
20☆25 Tân Hợi
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆27 Quý Sửu
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
2530 Bính Thìn
Lễ Giáng Sinh

Số ngày trong tháng 12/2057: 31 ngày

Tên tháng này: Canh Tý - Kim sinh Thủy. Thuận lợi cho học tập, nghiên cứu và mở rộng các mối quan hệ xã hội.

Tháng 12/2057 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt tháng 12/2057: Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Cực Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Cực Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 12/2057: Ngày 7 (Rất Xấu), Ngày 8 (Rất Xấu), Ngày 28 (Cực Xấu)

BẢNG THỐNG KÊ NGÀY HOÀNG ĐẠO, HẮC ĐẠO NĂM 2057

Tháng Dương lịch

Số ngày Hoàng đạo

Số ngày Hắc đạo

Đặc điểm tháng

Tháng 1

12

9

Trời lạnh, khởi đầu năm mới Dương lịch, phù hợp nghỉ ngơi, tổng kết, lên kế hoạch công việc và mục tiêu dài hạn.

Tháng 2

9

9

Mùa xuân đến gần, hoa bắt đầu nở, không khí vui tươi đón Tết Nguyên Đán, mọi người khởi động công việc trong năm mới.

Tháng 3

11

10

Xuân rõ rệt, thời tiết ấm dần, mưa phùn nhẹ, cây cối xanh tốt, nhiều lễ hội truyền thống diễn ra khắp nơi.

Tháng 4

11

10

Giao mùa xuân sang hạ, trời bắt đầu nóng nhẹ, mưa rào xuất hiện, sinh trưởng tự nhiên mạnh mẽ, năng lượng dồi dào.

Tháng 5

9

11

Nắng bắt đầu gay gắt, đầu mùa hè, học sinh thi cử, cây trái phát triển nhanh, thời tiết oi nóng dần lên.

Tháng 6

10

10

Cao điểm mùa hè, nắng nóng cao điểm, mưa dông nhiều, nghỉ hè bắt đầu, du lịch biển và hoạt động ngoài trời sôi động.

Tháng 7

11

10

Nắng nóng kéo dài, mưa bão xuất hiện nhiều, thời tiết thất thường, cây trồng phát triển mạnh, nông nghiệp vào giai đoạn quan trọng.

Tháng 8

10

11

Vẫn trong mùa hè, mưa nhiều hơn, không khí ẩm, hoa trái mùa thu bắt đầu hình thành, chuẩn bị chuyển mùa rõ rệt.

Tháng 9

9

10

Bắt đầu thu, thời tiết mát mẻ hơn, mưa giảm dần, cây cối thay lá nhẹ, học sinh nhập học năm học mới.

Tháng 10

12

10

Tiết Thu trời se lạnh, ít mưa, không khí dễ chịu, cây lá chuyển màu, thích hợp du lịch và nghỉ ngơi.

Tháng 11

10

10

Cuối thu đầu đông, gió lạnh bắt đầu tăng, trời hanh khô, ngày ngắn dần, chuẩn bị cho mùa đông rõ rệt.

Tháng 12

10

10

Mùa đông sâu, lạnh rõ rệt, cuối năm tất bật, tổng kết công việc, không khí lễ hội Giáng sinh và năm mới rộn ràng.

GIẢI ĐÁP MỘT SỐ CÂU HỎI VỀ NĂM 2057

Năm 2057 có phải là năm nhuận không?

Năm 2057 không phải là năm nhuận.

Tết Nguyên Đán 2057 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2057 rơi vào Thứ Hai ngày 4/2/2057 dương lịch.

Năm Đinh Sửu gần nhất là năm nào?

TL: Năm Đinh Sửu gần đây nhất là năm: Đinh Sửu (1997)

Năm Đinh Sửu 2057 mệnh gì?

TL: Năm 2057 mệnh Thủy (Giản Hạ Thủy (Nước cuối nguồn))

Năm 2057 hợp với tuổi nào?

TL: Theo Địa chi: Năm 2057 hợp với tuổi Tý, tuổi Dậu (tam hợp Kim cục, cùng dương) và tuổi Tý (lục hợp).

Theo Thiên can: Can Đinh (Âm Hỏa) hợp với can Nhâm (Dương Thủy). Hợp hóa Mộc giúp phát triển, sinh sôi.

Theo Ngũ hành: Mệnh Thuỷ (Giảm Hạ Thủy) của năm Đinh Sửu 2057 sẽ tương hợp với các tuổi thuộc mệnh Kim (Kim sinh Thuỷ), mệnh Mộc (Thuỷ sinh Mộc) và mệnh Thuỷ (Lưỡng Thủy thành Xuyên).

KẾT LUẬN: Các tuổi hợp với năm Đinh Sửu 2057 là: Nhâm Dần (1962), Nhâm Tý (1972), Giáp Tý (1984), Nhâm Thân (1992), Bính Tý (1996), Ất Dậu (2005), Nhâm Dần (2022),

Năm 2057 kỵ tuổi nào?

TL: Các tuổi xung khắc nên chú ý đến sức khoẻ, cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành và tránh làm các việc đại sự trong năm 2057 là tuổi Tân Mùi và Kỷ Mùi

Năm 2057 tuổi nào phạm tam tai?

TL: Năm 2057 có ba con giáp gặp phải hạn tam tai là: Sửu - Tỵ - Dần.

Năm 2057 tuổi nào phạm Thái Tuế?

TL: Theo quan niệm của người xưa, sao Thái Tuế thường được xem là sao hung, mang điềm xui. Khi gặp Thái Tuế trong năm, người ta tin rằng sẽ gặp phải nhiều khó khăn, trắc trở, đòi hỏi nỗ lực lớn để vượt qua.

Những tuổi phạm Thái Tuế trong năm 2057 như sau:

- Trực Thái Tuế: Tuổi Sửu

- Xung Thái Tuế: Tuổi Mùi

- Hình Thái Tuế: Tuổi Thìn

- Hại Thái Tuế: Tuổi Ngọ

- Phá Thái Tuế: Tuổi Thìn

Có bao nhiêu ngày Hoàng đạo trong năm 2057 ?

Trong năm 2057 có 124 ngày Hoàng đạo

Năm 2057 là năm con gì?

Năm 2057 là năm con Trâu

Năm 2057 tiết Thanh minh vào ngày nào?

Tiết Thanh minh năm 2057 bắt đầu vào ngày 04/04/2057 Dương lịch

XEM THÊM

CÁC SỰ KIỆN NỔI BẬT TRONG NĂM 2057

CÁC NGÀY LỄ DƯƠNG LỊCH

CÁC NGÀY LỄ ÂM LỊCH

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều đóng góp trong lĩnh vực tìm hiểu lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu lịch âm năm được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.