Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2026 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 10 năm 2026 (tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 21/8/2026 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên xá, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 22/8/2026 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 23/8/2026 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, U vi tinh, Tục thế, Thiên ân Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/8/2026 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Trùng tang, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/8/2026 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên quan, Dân nhật, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 26/8/2026 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt ân, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân Sao xấu: Đại hao Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 27/8/2026 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Nguyệt không, Giải thần, Thanh long Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 28/8/2026 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Trùng phục, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Âm thác Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 29/8/2026 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 1/9/2026 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cấm Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/9/2026 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 3/9/2026 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Trùng tang, Trùng phục, Chu tước, Nguyệt hình, Ngũ hư Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 4/9/2026 ( ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Thiên tài, Nguyệt ân, Dịch mã, Phúc hậu, Trực Tinh Sao xấu: Thiên tặc Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 5/9/2026 ( ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Địa tài, Kim đường Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 6/9/2026 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên mã, Nguyệt không Sao xấu: Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 7/9/2026 ( ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/9/2026 ( ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 9/9/2026 ( ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Thiên ân Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 10/9/2026 ( ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quan, Tam hợp, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 11/9/2026 ( ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Hoang vu, Câu trần Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 12/9/2026 ( ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long, Thiên ân Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/9/2026 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h) Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường, Bất tương, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Trùng tang, Trùng phục, Huyền vũ, Thổ cấm, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/9/2026 ( ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Nguyệt ân, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 15/9/2026 ( ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, U vi tinh, Đại hồng sa, Bất tương Sao xấu: Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Chu tước, Nguyệt hình, Ngũ hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/9/2026 ( ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Nguyệt không, Dịch mã, Phúc hậu Sao xấu: Thiên tặc Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 17/9/2026 ( ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Địa tài, Kim đường Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 18/9/2026 ( ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên mã, Sát Cống Sao xấu: Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/9/2026 ( ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Ngọc đường, Trực Tinh Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 20/9/2026 ( ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 21/9/2026 ( ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/9/2026 ( ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên quan, Tam hợp, Nhân Duyên Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2026
- Ngày tốt tháng 1 năm 2026
- Ngày tốt tháng 2 năm 2026
- Ngày tốt tháng 3 năm 2026
- Ngày tốt tháng 4 năm 2026
- Ngày tốt tháng 5 năm 2026
- Ngày tốt tháng 6 năm 2026
- Ngày tốt tháng 7 năm 2026
- Ngày tốt tháng 8 năm 2026
- Ngày tốt tháng 9 năm 2026
- Ngày tốt tháng 10 năm 2026
- Ngày tốt tháng 11 năm 2026
- Ngày tốt tháng 12 năm 2026