Lịch âm 12/2026 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2026

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2026. Theo lịch âm năm 2026 thì tháng 12/2026 Dương lịch bắt đầu từ ngày 23 tháng 10 năm Bính Ngọ đến ngày 23 tháng 11 năm Bính Ngọ.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2026 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2026).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2026

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Kỷ Hợi - Thổ gặp Thủy. Thích hợp hoạch định tài chính và chuẩn bị cho những thay đổi sắp tới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 24 , Ngày 29 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 17 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 8 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 24 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 17 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 29

Ngày cần tránh:

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2026 lịch âm tháng 12 năm 2026 lịch dương tháng 12 năm 2026 tháng 12 năm 2026 12/2026 lich thang 12/2026 lịch vạn niên tháng 12 năm 2026

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3022
●
1☆23/10 Kỷ Dậu
Ngày thế giới phòng chống AIDS
628 Giáp Dần
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆3 Kỷ Mùi
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
12☆4 Canh Thân
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆11 Đinh Mão
Ngày toàn quốc kháng chiến
2012 Mậu Thìn
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
2214 Canh Ngọ
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆17 Quý Dậu
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026

Thứ Ba
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/10/2026 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/10/2026 ( ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/10/2026 ( ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/10/2026 ( ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/10/2026 ( ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/10/2026 ( ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/10/2026 ( ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 30/10/2026 ( ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/11/2026 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/11/2026 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/11/2026 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/11/2026 ( ngày Canh Thân, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/11/2026 ( ngày Tân Dậu, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/11/2026 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/11/2026 ( ngày Quý Hợi, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2026 ( ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2026 ( ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2026 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2026 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2026 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2026 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/11/2026 ( ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/11/2026 ( ngày Tân Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/11/2026 ( ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/11/2026 ( ngày Quý Dậu, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/11/2026 ( ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/11/2026 ( ngày Ất Hợi, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/11/2026 ( ngày Bính Tý, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/11/2026 ( ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/11/2026 ( ngày Mậu Dần, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/11/2026 ( ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2026