Lịch Âm 2/5 - Âm lịch ngày 2 tháng 5 năm 2057

lịch vạn niên ngày 2 tháng 5 năm 2057 lịch âm ngày 2/5/2057

Lịch dương
Tháng 5

Năm 2057

2
Thứ Tư
Lịch âm
Tháng Ba

Năm Đinh Sửu

29
Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Giáp Thìn
Tiết: Cốc vũ

Ngày Dương Lịch: 2-5-2057

Ngày Âm Lịch: 29-3-2057

Ngày Chu tước Hắc đạo: Kỵ việc tranh cãi và kiện tụng, tuyệt đối cần giữ tính tình ôn hòa

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Thực phẩm bạn ăn có thể là dạng thuốc an toàn và mạnh nhất hoặc dạng chất độc chậm nhất, tùy bạn chọn – Ann Wigmore

Tử vi ngày Kỷ Mùi

Trụ ngày Kỷ Mùi có Thiên Nguyên tọa, mệnh giấu Bỉ Kiếp, Kiêu Sát, nạp âm là Thiên thượng Hỏa, có hình mà không có tiếng. Người này trọng lễ nghĩa trí tín, hay giúp đỡ người khác nhưng lại bị tiểu nhân ghen ghét.

Người sinh ngày Kỷ Mùi có trụ ngày đối xứng là Giáp Ngọ, ở giữa Kim Tuế như người tốt gặp ngựa tốt, tâm đầu ý hợp. Người sinh ngày Kỷ Mùi thì 40 tuổi gặp nhiều chuyện không tốt, qua trung niên mới gặp cơ hội tốt. Làm người thông mình, có chuyên môn tài nghệ, quan hệ xã giao rộng mở.

ngày 2 tháng 5 năm 2057 ngày 2/5/2057 là ngày mấy âm ngày 2/5/2057 có tốt không ngày 2 tháng 5 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2057

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3027
●
128/3 Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Lao động
7☆5 Giáp Tý
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
97 Bính Dần
Hội Gióng Phù Đổng
10☆8 Đinh Mão
Ngày của Mẹ
1513 Nhâm Thân
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
1715 Giáp Tuất
Lễ Phật Đản
19☆17 Bính Tý
Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
25☆23 Nhâm Ngọ
Hội Bà Chúa Xứ

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 2/5/2057

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 2-5-2057 (tức ngày 29/3 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Ngày sát chủ Âm: Kiêng kỵ làm những việc liên quan tới Âm giới, ví dụ như bốc mộ, mai táng, nhập quan, đào huyệt hay xây mồ dựng mả.

- Nguyệt Tận: Ngày trăng tàn, theo quan niệm là ngày xấu, mang ý nghĩa kết thúc một chu kỳ, nên cần tránh làm việc lớn.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu.

Sát Cống: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.

Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với cưới hỏi, mở cửa hàng.

Trùng tang: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà.

Trùng phục: Kỵ cưới hỏi, an táng.

Chu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương.

Sát chủ: Xấu mọi việc.

Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.

Ngũ hành

Ngày Kỷ Mùi có Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Sửu, hại Tý, hình Tuất, .

Nạp âm: Kỷ Mùi có mệnh ngày là Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời).

Ngày Kỷ Mùi, tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật).

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Kỷ: Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì dễ gây tổn thương, bất hoà.

- Ngày Mùi: Không có chỉ định của bác sĩ thì không nên tự tiện dùng thuốc kẻo ảnh hưởng tới sức khoẻ.

Khổng Minh Lục Diệu

Đại An

Đại An là ngày Cát, nghĩa là “đại sự an lành”, biểu tượng cho sự ổn định, yên vui. Thường được chọn cho việc khởi công, ký kết, cầu tài.

Đại An sự sự xương.
Cầu tài tại Khôn phương.
Thất vật khứ bất viễn.
Trạch xá Bao an khương.
Hành nhân thân vị động.
Bệnh gia chu vô phòng.
Tướng quân hồi điền dã.
Tử tế cách thôi trường.

Thập Nhị Trực

Trực Bình

Ngày có Trực Bình là ngày thứ tư trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn lấy lại bình hòa cho vạn vật. Vì thế mà ngày có trực này mọi việc đều tốt. Tốt nhất cho các việc di dời bếp, nhập kho, giao thương, sửa chữa tàu thuyền và các việc bồi đắp.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích

Sao Bích :Thuộc Thủy tinh,là sao tốt, tướng tinh con Rái, chủ trị ngày thứ 4. Chủ về tốt cho việc mai táng, hôn nhân, kinh doanh buôn bán thuận lợi, xây cất tốt.
- Nên làm : Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới hỏi, mai táng, trổ cửa, dựng cửa, các vụ thuỷ lợi, khai trương, xuất hành, khai hoang, làm việc thiện ắt Thiện quả tới nhanh
- Kiêng cữ : Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cữ.
- Ngoại lệ các ngày : Hợi, Mão, Mùi trăm việc kỵ nhất là trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Huyền Vũ (Xấu): Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Đông vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 2/5/2057, tức ngày 29/3/2057 Âm lịch (ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu) là Ngày Rất Xấu. Tuyệt đối không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên giải quyết các công việc bắt buộc và hàng ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 2 tháng 5 năm 2057 (FAQ)

Ngày 2/5/2057 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2057 thì ngày 2 tháng 5 năm 2057 Dương lịch là ngày 29 tháng 3 Âm lịch năm Đinh Sửu.

Ngày 2-5-2057 là thứ mấy?

TL: Ngày 2 tháng 5 năm 2057 là ngày Thứ Tư

Ngày 2/5/2057 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 2 tháng 5 năm 2057 tức ngày (29/3 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 2-5-2057 tốt hay xấu?

TL: Ngày 22 tháng 10 năm 2057 là Ngày Rất Xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.

Ngày 2 tháng 5 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 2 tháng 5 năm 2057 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.