Lịch âm 4/2057 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2057

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2057. Theo lịch âm năm 2057 thì tháng 4/2057 Dương lịch bắt đầu từ ngày 28 tháng 2 năm Đinh Sửu đến ngày 27 tháng 3 năm Đinh Sửu.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2057 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2057 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2057

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Quý Mão - Âm Thủy gặp Mộc. Thuận lợi cho sáng tạo, học tập và xây dựng các mối quan hệ mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 27

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 27

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 27

Ngày cần tránh: Ngày 8 (Cực Xấu), Ngày 11 (Rất Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2057 lịch âm tháng 4 năm 2057 lịch dương tháng 4 năm 2057 tháng 4 năm 2057 4/2057 lich thang 4/2057 lịch vạn niên tháng 4 năm 2057

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2057

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2622
●
2723
●
2824
●
2925
●
3026
●
3127
●
128/2 Mậu Tý
Ngày Cá Tháng Tư
41/3 Tân Mão
Hội Chùa Tây Phương
6☆3 Quý Tỵ
Tết Hàn Thực
8☆5 Ất Mùi
Hội Chùa Thầy
11☆8 Mậu Tuất
Lễ hội Hoa Lư
1310 Canh Tý
Giỗ Tổ Hùng Vương
17☆14 Giáp Thìn
Lễ hội Gò Tháp
2118 Mậu Thân
Ngày sách Việt Nam
2522 Nhâm Tý
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
29☆26 Bính Thìn
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆27 Đinh Tỵ
Ngày Thống nhất Đất Nước
128
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2057

Chủ Nhật
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/2/2057 ( ngày Mậu Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/2/2057 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 30/2/2057 ( ngày Canh Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/3/2057 ( ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/3/2057 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/3/2057 ( ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/3/2057 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/3/2057 ( ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/3/2057 ( ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2057 ( ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2057 ( ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2057 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2057 ( ngày Canh Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2057 ( ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2057 ( ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2057 ( ngày Quý Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2057 ( ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/3/2057 ( ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/3/2057 ( ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/3/2057 ( ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/3/2057 ( ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/3/2057 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/3/2057 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/3/2057 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/3/2057 ( ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/3/2057 ( ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/3/2057 ( ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/3/2057 ( ngày Ất Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/3/2057 ( ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/3/2057 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2057