Giờ hoàng đạo hôm nay 13/10/2026 - Xem Giờ Tốt Xấu Chi Tiết

Hôm nay là Ngày Kim quỹ Hoàng đạo. Các khung giờ hoàng đạo hôm nay gồm: Bính Tý (23h00-00h59), Đinh Sửu (01h00-02h59), Canh Thìn (07h00-08h59), Tân Tỵ (09h00-10h59), Quý Mùi (13h00-14h59), Bính Tuất (19h00-20h59). Đây là những giờ được xem là tốt để xuất hành, khai trương, ký kết và thực hiện công việc quan trọng.

Lịch dương
Tháng 10

Năm 2026

13
Thứ Ba
Ngày doanh nhân Việt Nam

Lịch âm
Tháng Chín

Năm Bính Ngọ

4
Ngày: Canh Thân
Tháng: Mậu Tuất
Tiết: Hàn lộ
Trực:
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 13-10-2026

Ngày Âm Lịch: 4-9-2026

Ngày Can Chi: Canh Thân

Giờ hoàng đạo: Bính Tý (23h00-00h59), Đinh Sửu (01h00-02h59), Canh Thìn (07h00-08h59), Tân Tỵ (09h00-10h59), Quý Mùi (13h00-14h59), Bính Tuất (19h00-20h59)

Giờ hắc đạo: Mậu Dần (03h00-04h59), Kỷ Mão (05h00-06h59), Nhâm Ngọ (11h00-12h59), Giáp Thân (15h00-16h59), Ất Dậu (17h00-18h59), Đinh Hợi (21h00-22h59)

Mệnh ngày: Mệnh Mộc - Thạch lựu mộc (Gỗ cây lựu đá)

Tuổi xung ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Hướng xuất hành: Hướng Tây Bắc (đón Hỷ Thần), Hướng Tây Nam (đón Tài Thần)Tránh hướng Đông Nam (gặp Hạc Thần)

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2026

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2818
●
2919
●
3020
●
1☆21/8 Mậu Thân
Ngày quốc tế người cao tuổi
2☆22 Kỷ Dậu
Ngày Khuyến học Việt Nam
10☆1/9 Đinh Tỵ
Ngày giải phóng thủ đô
134 Canh Thân
Ngày doanh nhân Việt Nam
14☆5 Tân Dậu
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15☆6 Nhâm Tuất
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
18☆9 Ất Sửu
Tết Trùng Cửu
2011 Đinh Mão
Ngày Phụ nữ Việt Nam
3122 Mậu Dần
Ngày lễ hoá trang Hallowen

CHI TIẾT GIỜ HOÀNG ĐẠO, GIỜ HẮC ĐẠO HÔM NAY

Giờ hoàng đạo là gì?

Giờ hoàng đạo hôm nay là những khung giờ tốt trong ngày được các chuyên gia phong thủy và lịch âm xác định dựa trên hệ thống Can Chi cổ truyền. Đây là những khoảng thời gian được cho là có cát khí mạnh, thích hợp để tiến hành các công việc quan trọng như khai trương, ký kết hợp đồng, xuất hành, cưới hỏi, động thổ hay thực hiện các quyết định lớn.

Xem giờ tốt hôm nay giúp bạn lựa chọn thời điểm thuận lợi nhằm gia tăng may mắn, hanh thông và hạn chế những điều không mong muốn.

Giờ hoàng đạo hôm nay

Giờ hoàng đạo

Thời gian

Ý nghĩa

Tý

23:00-00:59

Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

Sửu

01:00-02:59

Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

Thìn

07:00-08:59

Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

Tỵ

09:00-10:59

Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

Mùi

13:00-14:59

Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

Tuất

19:00-20:59

Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

Giờ hắc đạo hôm nay

Đây là những khoảng thời gian không thuận lợi, nên hạn chế tiến hành các công việc quan trọng để tránh gặp trở ngại hoặc phát sinh rủi ro không mong muốn.

Giờ hắc đạo

Thời gian

Ý nghĩa

Dần

03:00-04:59

Giờ Thiên Hình: Là giờ có sao Thiên hình sát tinh, không lợi cho nhiều việc nhất là kiện tụng, ra quân.

Mão

05:00-06:59

Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, ảnh hưởng tới công danh tài lộc. Giờ này nên kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

Ngọ

11:00-12:59

Giờ Bạch Hổ: Là giờ có sao Thiên sát chiếu, không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.

Thân

15:00-16:59

Giờ Thiên Lao: Là giờ có sao Trấn thần, mọi việc bất lợi, trừ những việc liên quan đến người âm.

Dậu

17:00-18:59

Giờ Huyền Vũ: Đây là khung giờ có sao Thiên ngục chiếu, kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

Hợi

21:00-22:59

Giờ Câu Trần: Khung giờ có sao Địa ngục chiếu, làm gì cũng dở dang, rất kỵ trong việc khởi công làm nhà, dời nhà, tang lễ.

Tuổi xung khắc hôm nay

Ngày Canh Thân xung với tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ. Những người thuộc các tuổi này nên hạn chế thực hiện việc lớn để tránh gặp bất lợi

Giờ xuất hành tốt hôm nay

Các khung giờ xuất hành tốt trong ngày hôm nay là: Giờ Đại An: Giờ Sửu (1h-3h) và Giờ Mũi (13h-15h), Giờ Tốc Hỷ: Giờ Dần (3h-5h) và Giờ Thân (15h-17h), Giờ Tiểu Các: Giờ Tỵ (9h-11h) và Giờ Hợi (21h-23h)

Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Giờ Tốc Hỷ: Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Giờ Tiểu Các: Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Xem lịch âm các ngày khác

Lịch âm hôm nay

Lịch âm ngày mai

Lịch âm tháng này

Xem ngày tốt hôm nay

Đổi ngày dương sang âm

Xem ngày tốt khai trương

LƯU Ý

Dữ liệu giờ hoàng đạo, giờ đẹp hôm nay được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Dù ngày xấu nhưng chọn được giờ cực tốt thì cũng không quá lo lắng.

MỘT SỐ CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)

Giờ tốt hôm nay là các khung giờ nào?

Giờ tốt hôm nay là các khung giờ Bính Tý (23h00-00h59), Đinh Sửu (01h00-02h59), Canh Thìn (07h00-08h59), Tân Tỵ (09h00-10h59), Quý Mùi (13h00-14h59), Bính Tuất (19h00-20h59)

Giờ nào đẹp để khai trương hôm nay?

Giờ tốt hôm nay là các khung giờ Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59)

Giờ hoàng đạo hôm nay có chính xác không?

Giờ hoàng đạo được xác định dựa trên phương pháp tính toán của lịch âm và phong thủy của nhà nghiên cứu Tăng Cường Ngô, được nhiều người sử dụng khi lựa chọn thời điểm thực hiện công việc quan trọng.

Mỗi ngày có bao nhiêu giờ hoàng đạo?

Thông thường mỗi ngày có 6 giờ hoàng đạo và 6 giờ hắc đạo.

Có nên làm việc lớn ngoài giờ hoàng đạo không?

Trong thực tế, thành công còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kế hoạch, năng lực và điều kiện khách quan. Giờ hoàng đạo chỉ là yếu tố hỗ trợ về mặt phong thủy.

Giờ hoàng đạo có thay đổi mỗi ngày không??

Có. Giờ hoàng đạo được xác định dựa trên Can Chi của từng ngày nên sẽ thay đổi theo ngày âm lịch.

Xem giờ hoàng đạo hôm nay ở đâu chính xác?

Bạn có thể xem giờ hoàng đạo hôm nay được chúng tôi cập nhật hàng ngày trên website để nhận được dữ liệu mới nhất và chính xác nhất.

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo khác nhau như thế nào?

Giờ hoàng đạo được xem là thời điểm cát lành, trong khi giờ hắc đạo thường được cho là kém thuận lợi hơn.

Nguồn Gốc Giờ Hoàng Đạo

Giờ Hoàng Đạo là khái niệm xuất phát từ nền thiên văn học và lịch pháp cổ đại phương Đông, đặc biệt là Trung Hoa cổ. Từ "Hoàng Đạo" (黃道) vốn chỉ quỹ đạo chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trên bầu trời. Người xưa quan niệm rằng trên đường đi này có các vị thần thiện và thần ác luân phiên cai quản thời gian.

Theo học thuyết cổ, mỗi ngày được chia thành 12 khung giờ tương ứng với 12 địa chi:

Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Trong số đó có 6 giờ được coi là Giờ Hoàng Đạo (giờ tốt, có thần lành cai quản) và 6 giờ là Giờ Hắc Đạo (giờ xấu, có thần dữ cai quản).

Ý nghĩa 6 khung giờ hoàng đạo và những việc nên làm, không nên làm

Giờ Thanh long hoàng đạo (TL): Là giờ có sao Thiên ất và Thiên quý có lợi cho việc xúc tiến mọi việc, làm việc gì cũng thành, cầu việc gì (tất nhiên là cầu việc chính đáng) cũng được.

Minh đường hoàng đạo (MĐ): Là giờ có sao Quý nhân chiếu, hai sao này có lợi khi gặp người có địa vị trên, các đại nhân, cũng lợi cho việc tiến tới làm việc gì đó.

Kim quỹ hoàng đạo (KQ): Là giờ có sao Thiên phúc, Nguyệt tiên chiếu, rất lợi cho việc hôn nhân cưới gả, nhưng không lợi cho việc quân (an ninh, cảnh sát, quân đội).

Kim Đường hoàng đạo (KĐ): Là giờ có sao Bảo quang, sao Thiên đức chiếu, nên này này làm việc gì cũng hanh thông và cũng thành công, có lợi cho việc tiến tới, xuất hành vào ngày này rất tốt.

Ngọc đường hoàng đạo (NĐ): ngày có sao Thiếu vi, sao Thiên khai nên trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp cho các việc học hành, viết lách (nếu đầu năm khai bút vào ngày này hoặc giờ này thì đại lợi), có lợi cho việc gặp các bậc bề trên, đại nhân; lợi cho an táng. Nhưng không lợi cho các việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.

Tư mệnh hoàng đạo (TM): Là giờ có sao Phượng liễu, sao Nguyệt tiên chiếu, nhưng chỉ tốt khi làm việc vào ban ngày, không lợi cho làm việc vào ban đêm, như: từ giờ Dần đến giờ Thân (từ 3 giờ sáng đến 5 giờ chiều) thì tốt cho mọi việc, từ giờ Thân (17 giờ chiều) đến 3 giờ sáng thì lại không tốt.

Người xưa thường chọn giờ Hoàng Đạo để tiến hành các công việc quan trọng như: Cưới hỏi, Động thổ, Khai trương, Xuất hành, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch.

Quan niệm này đã được lưu truyền hàng nghìn năm và trở thành một phần trong văn hóa dân gian của nhiều nước Á Đông, trong đó có Việt Nam.

Cách Tính Giờ Hoàng Đạo

Việc tính giờ hoàng đạo căn cứ vào chi ngày nhu sau:

Ngày Tý, Ngọ: Thanh Long hoàng đạo bắt đầu ở giờ Thân

Ngày Sửu, Mùi: Thanh Long hoàng đạo bắt đầu ở giờ Tuất

Ngày Dần, Thân: Thanh Long hoàng đạo bắt đầu ở giờ Tý

Ngày Mão, Dậu: Thanh Long hoàng đạo bắt đầu ở giờ Dần

Ngày Thìn, Tuất: Thanh Long hoàng đạo bắt đầu ở giờ Thìn

Ngày Tỵ, Hợi: Thanh Long hoàng đạo bắt đầu ở giờ Hợi

Sau khi xác định được vị trí giờ sao Thanh Long, thì cứ theo chiều thuận kim đồng hồ mà tính tiếp 11 giờ của vòng sao Thanh long hoàng đạo còn lại như: » Thanh Long » Minh Đường » Thiên Hình » Chu Tước » Kim Quỹ » Kim Đường » Bạch Hổ » Ngọc Đường » Thiên Lao » Huyền Vũ » Tư Mệnh » Câu Trần »

Việc xác định giờ Hoàng Đạo dựa trên Địa Chi của ngày. Mỗi nhóm ngày sẽ có 6 giờ Hoàng Đạo cố định. Dưới đây là bảng tra cứu giờ hoàng đạo theo ngày Can Chi:

Ngày (Địa Chi) Giờ Hoàng Đạo
Tý, Ngọ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Sửu, Mùi Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Dần, Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Mão, Dậu Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu, Tý
Thìn, Tuất Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi, Dần
Tỵ, Hợi Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi, Sửu, Thìn