Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2057 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 1 năm 2057 (tháng Canh Tý, năm Bính Tý). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 26/11/2056 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quan, Giải thần, Tục thế Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/11/2056 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/11/2056 ( ngày Canh Thân, tháng Canh Tý, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long, Sát Cống Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 29/11/2056 ( ngày Tân Dậu, tháng Canh Tý, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 1/12/2056 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/12/2056 ( ngày Quý Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách, Âm thác Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 3/12/2056 ( ngày Giáp Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên xá, Nguyệt không, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 4/12/2056 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Yếu yên, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Hồng sa sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/12/2056 ( ngày Bính Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên ân, Bất tương, Trực Tinh Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 6/12/2056 ( ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 7/12/2056 ( ngày Mậu Thìn, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h) Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên mã, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/12/2056 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Trùng tang, Trùng phục, Tội chỉ, Ly sàng, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 9/12/2056 ( ngày Canh Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 10/12/2056 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt ân, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/12/2056 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên quý, Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 12/12/2056 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 13/12/2056 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Nguyệt không, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long, Sát Cống Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/12/2056 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 15/12/2056 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 16/12/2056 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Yếu yên, Bất tương Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/12/2056 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Bất tương, Nhân Duyên Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 18/12/2056 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Trùng tang, Trùng phục, Quả tú Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 19/12/2056 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 20/12/2056 ( ngày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên thành, Nguyệt ân, Tam hợp, Ngọc đường, Thiên ân Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Tội chỉ, Ly sàng, Ly sào Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 21/12/2056 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h) Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên quý, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần, Thiên ân Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 22/12/2056 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 23/12/2056 ( ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt không, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực Tinh Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 24/12/2056 ( ngày Ất Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 25/12/2056 ( ngày Bính Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 26/12/2056 ( ngày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 27/12/2056 ( ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2057
- Ngày tốt tháng 1 năm 2057
- Ngày tốt tháng 2 năm 2057
- Ngày tốt tháng 3 năm 2057
- Ngày tốt tháng 4 năm 2057
- Ngày tốt tháng 5 năm 2057
- Ngày tốt tháng 6 năm 2057
- Ngày tốt tháng 7 năm 2057
- Ngày tốt tháng 8 năm 2057
- Ngày tốt tháng 9 năm 2057
- Ngày tốt tháng 10 năm 2057
- Ngày tốt tháng 11 năm 2057
- Ngày tốt tháng 12 năm 2057