Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2057 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 10 năm 2057 (tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Hai
1
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/9/2057 ( ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, Lục hợp, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Câu trần, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 5/9/2057 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt không, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 6/9/2057 ( ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cấm, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/9/2057 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa
Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 10
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 8/9/2057 ( ngày Ất Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
Sao xấu: Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Chu tước, Nguyệt hình, Ngũ hư
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/9/2057 ( ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên tặc
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/9/2057 ( ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Địa tài, Kim đường
Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 10
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/9/2057 ( ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên mã
Sao xấu: Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/9/2057 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 13/9/2057 ( ngày Canh Tý, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h)
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Nguyệt ân, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/9/2057 ( ngày Tân Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Tứ thời đại mộ, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/9/2057 ( ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt không, Tam hợp, Trực Tinh
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/9/2057 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Câu trần
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/9/2057 ( ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/9/2057 ( ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 10
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/9/2057 ( ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa
Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 10
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 20/9/2057 ( ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
Sao xấu: Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Chu tước, Nguyệt hình, Ngũ hư
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 10
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 21/9/2057 ( ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên xá, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu
Sao xấu: Thiên tặc, Ly sào
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 10
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 22/9/2057 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Địa tài, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Trùng tang, Trùng phục, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/9/2057 ( ngày Canh Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Thiên mã, Nguyệt ân, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Dương thác, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 24/9/2057 ( ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/9/2057 ( ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt không, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 10
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 26/9/2057 ( ngày Quý Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/9/2057 ( ngày Giáp Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h)
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên quan, Tam hợp, Nhân Duyên
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Âm thác
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/9/2057 ( ngày Ất Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Câu trần
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 10
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/9/2057 ( ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 10
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 30/9/2057 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường
Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cấm
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/10/2057 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 10
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 2/10/2057 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường
Sao xấu: Vãng vong, Cô thần
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 10
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 3/10/2057 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Mẫu thương, Đại hồng sa, Bất tương
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Không phòng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
31
Tháng 10
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 4/10/2057 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2057