Lịch Âm 24/12 - Âm lịch ngày 24 tháng 12 năm 2057

lịch vạn niên ngày 24 tháng 12 năm 2057 lịch âm ngày 24/12/2057

Lịch dương
Tháng 12

Năm 2057

24
Thứ Hai
Lịch âm
Tháng Mười Một

Năm Đinh Sửu

29
Ngày: Ất Mão, Tháng: Nhâm Tý
Tiết: Đông chí

Ngày Dương Lịch: 24-12-2057

Ngày Âm Lịch: 29-11-2057

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo: Hay còn gọi là Thiếu Vi tinh, rất tốt cho việc phát triển tài năng như thi cử, khai trương, động thổ, nhậm chức.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Giấc mơ không phải là thứ bạn nhìn thấy khi ngủ, giấc mơ là những điều mà không cho phép bạn đi ngủ – Cristiano Ronaldo

Tử vi ngày Ất Mão

Người sinh ngày Ất Mộc đầy tài năng, thái độ làm người ngay thẳng, thường gặp may mắn cát tường, triển khai được kế hoạch lớn, không cần lo cơm áo gạo tiền, một đời bình an. Người này có mệnh cách của người quản gia cần kiệm trong gia đình.

Tuy nhiên, bản mệnh ngày Ất Mão sẽ trải qua mối tình đầy thách thức, hôn nhân đầy biến động. Không nên vội vàng kết hôn nếu không muốn phải đối mặt với sự chia ly sớm. Mối quan hệ với người thân cũng sẽ mất đi sự ấm áp, xa cách.

ngày 24 tháng 12 năm 2057 ngày 24/12/2057 là ngày mấy âm ngày 24/12/2057 có tốt không ngày 24 tháng 12 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2057

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2601
2702
2803
2904
3005
16/11 Nhâm Thìn
Ngày thế giới phòng chống AIDS
611 Đinh Dậu
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
1116 Nhâm Dần
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
1217 Quý Mão
Lễ hội mua sắm Shuangshier
1924 Canh Tuất
Ngày toàn quốc kháng chiến
2025 Tân Hợi
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
2227 Quý Sửu
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
2530 Bính Thìn
Lễ Giáng Sinh

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 24/12/2057

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Giờ Hắc Đạo

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

Ngày Kỵ

Ngày 24-12-2057 (tức ngày 29/11 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Ngày Thọ Tử: Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc.

Tuế hợp: Tốt mọi việc.

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu.

Dân nhật, thời đức: Tốt cho mọi việc.

Ngọc đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.

Thiên Lại: Xấu mọi việc.

Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.

Thụ tử: Xấu cho mọi việc, trừ săn bắn.

Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng.

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc.

Ngũ hành

Ngày Ất Mão có Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Dậu, hại Thìn, hình Tý, tuyệt Thân.

Nạp âm: Ất Mão có mệnh ngày là Đại Khe Thủy (Nước khe lớn).

Ngày Ất Mão, tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật).

Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Ất: Không nên gieo hạt trồng cây

- Ngày Mão: Không nên khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 29/11 Âm lịch là ngày Tốc Hỷ (Tốt): Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui. Mọi việc thuận lợi, gặp người cần gặp, có tài lộc, mọi việc như ý.

Tốc hỷ giáng lâm, cầu tài đến hướng nam.
Vật mắt Thân, Mùi, Ngọ, gặp người lên đường tìm.
Việc quan có phúc đức, người ốm họa không xâm.
Ruộng vườn gia súc tốt, người đi có hồi âm.

Thập Nhị Trực

Ngày 24/12/2057 là Trực Bình

Việc nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp tu tạo thêm.

Việc không nên: Lót giường đóng giường, thừa kế, an táng, nhậm chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 24 tháng 12 năm 2057 có Sao Trương chiếu.

Là Nguyệt tinh, mang tên con Hươu, sao xấu nhiều tốt ít, chủ trị ngày thứ Hai, thuộc chùm sao Chu Tước ở Phương Nam.

Việc nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, chăn nuôi, khai hoang, làm thuỷ lợi.

Việc không nên: Sửa hoặc làm thuyền, hạ thuỷ

Ngoại lệ: Các ngày: Hợi, Mão, Mùi mọi việc đều tốt.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Tặc (Xấu): Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Đông gặp Hạc Thần (xấu).

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

2

Kết luận: Ngày 24/12/2057, tức ngày 29/11/2057 Âm lịch (ngày Ất Mão, tháng Tháng Mười Một, năm Đinh Sửu) là Ngày bình thường. Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 24 tháng 12 năm 2057

Ngày 24/12/2057 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 2057 thì ngày 24 tháng 12 năm 2057 Dương lịch là Thứ Hai ngày 29 tháng 11 Âm lịch năm Đinh Sửu.

Ngày 24-12-2057 là thứ mấy?

Ngày 24 tháng 12 năm 2057 là ngày Thứ Hai

Ngày 24/12/2057 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 24 tháng 12 năm 2057 tức ngày (29/11 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 24 tháng 12 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 24 tháng 12 năm 2057 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.

Ngày hoàng đạo