Xem lịch âm năm 2064 - Lịch vạn niên 2064

Lịch âm năm 2064 là năm Giáp Thân (Năm con Khỉ). Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2064 rơi vào Thứ Tư ngày 17/2/2064 dương lịch.

Thông tin tổng quan năm 2064

Năm Dương Lịch:2064

Năm Âm Lịch: Giáp Thân

Con Giáp: Con Khỉ

Ngũ hành: Thủy

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)

Thiên can: Giáp

Địa chi: Thân

Năm nhuận: Năm 2064 là năm nhuận Dương, tháng 2 có 29 ngày.

Tổng số ngày trong năm: 366

Số ngày Hoàng đạo: 122

Số ngày Hắc đạo: 121

Xem lịch âm năm Giáp Thân 2064

Năm Giáp Thân là năm sinh của những người cầm tinh con khỉ, với thiên can Giáp và địa chi Thân. Năm Giáp Thân gần nhất là 2004, bắt đầu từ 22 tháng 1 năm 2004 đến 8 tháng 2 năm 2005. Người sinh trong năm này thuộc mệnh Thủy, cụ thể là nạp âm Tuyền Trung Thủy, tức là nước trong suối.

Người tuổi Giáp Thân thường thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo và linh hoạt. Họ có khả năng thích nghi tốt với mọi hoàn cảnh và giải quyết vấn đề một cách khéo léo. Ngoài ra, họ cũng rất hài hước, vui vẻ và thân thiện, hoà đồng với mọi người. Màu sắc hợp với tuổi Giáp Thân bao gồm xanh dương, đen, trắng và bạc.

âm lịch 2064 lịch năm 2064 lịch vạn niên năm 2064 lịch dương 2064 năm 2064 được nghỉ mấy ngày lịch Giáp Thân 2063 ngày tốt năm 2064

Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2064

Xem Lịch Tháng:

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2064

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3112
●
113/11 Giáp Ngọ
Tết Dương Lịch
6☆18 Kỷ Hợi
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
719 Canh Tý
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆21 Nhâm Dần
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
1123 Giáp Thìn
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
1325 Bính Ngọ
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
2710 Canh Thân
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
29☆12 Nhâm Tuất
Ngày giỗ Tổ ngành may

Số ngày trong tháng 1/2064: 31 ngày

Tên tháng này: Giáp Tý - Dương Thủy kết hợp Mộc sinh. Thời điểm tốt để khởi động các ý tưởng mới, mở rộng cơ hội phát triển cá nhân.

Tháng 1/2064 có: 11 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt tháng 1/2064: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 1/2064: Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 26 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2064

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2811
●
2912
●
3013
●
3114
●
3☆17 Đinh Mão
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
9☆23 Quý Dậu
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
1428 Mậu Dần
Ngày lễ Tình yêu Valentine
17☆1/1 Tân Tỵ
Tết Nguyên Đán
204 Giáp Thân
Hội Xuân Núi Bà Đen
21☆5 Ất Dậu
Hội Đống Đa
226 Bính Tuất
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
24☆8 Mậu Tý
Hội Chùa Đậu
27☆11 Tân Mão
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
114
●
215
●

Số ngày trong tháng 2/2064: 29 ngày

Tên tháng này: Ất Sửu - Mộc được nuôi dưỡng trong Thổ. Tháng thích hợp củng cố nền tảng, tích lũy kinh nghiệm và chuẩn bị cho giai đoạn tăng trưởng mới.

Tháng 2/2064 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt tháng 2/2064: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 2/2064: Ngày 9 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2064

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2509
●
2610
●
2711
●
2812
●
2913
●
2☆15 Ất Mùi
Tết Nguyên Tiêu
316 Bính Thân
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
8☆21 Tân Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
192 Nhâm Tý
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
20☆3 Quý Sửu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22☆5 Ất Mão
Ngày Nước sạch Thế giới
26☆9 Kỷ Mùi
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆10 Canh Thân
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆11 Tân Dậu
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
2912 Nhâm Tuất
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)

Số ngày trong tháng 3/2064: 31 ngày

Tên tháng này: Giáp Dần - Khởi đầu chu kỳ Mộc khí mạnh mẽ. Tháng tượng trưng cho sự sinh trưởng, khai mở công việc mới, thuận lợi cho học tập, lập kế hoạch và phát triển các dự án dài hạn.

Tháng 3/2064 có: 9 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt tháng 3/2064: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Cực Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 3/2064: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2064

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3114
●
1☆15/2 Ất Sửu
Ngày Cá Tháng Tư
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
17☆1/3 Tân Tỵ
Hội Chùa Tây Phương
19☆3 Quý Mùi
Tết Hàn Thực
21☆5 Ất Dậu
Ngày sách Việt Nam
Hội Chùa Thầy
248 Mậu Tý
Lễ hội Hoa Lư
25☆9 Kỷ Sửu
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
2610 Canh Dần
Giỗ Tổ Hùng Vương
29☆13 Quý Tỵ
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
3014 Giáp Ngọ
Ngày Thống nhất Đất Nước
Lễ hội Gò Tháp
115
●

Số ngày trong tháng 4/2064: 30 ngày

Tên tháng này: Ất Mão - Âm Mộc vượng, cây cối phát triển mạnh. Thích hợp xây dựng quan hệ, mở rộng hợp tác và thực hiện các công việc cần sự mềm dẻo, linh hoạt.

Tháng 4/2064 có: 11 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt tháng 4/2064: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 4/2064: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu), Ngày 25 (Cực Xấu), Ngày 27 (Rất Xấu)

Số ngày trong tháng 5/2064: 31 ngày

Tên tháng này: Bính Thìn - Hỏa sinh từ Mộc, năng lượng tăng trưởng rõ rệt. Tháng thuận cho khai trương, quảng bá thương hiệu và thúc đẩy các kế hoạch đang triển khai.

Tháng 5/2064 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt tháng 5/2064: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 5/2064: Ngày 1 (Cực Xấu), Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 12 (Rất Xấu), Ngày 18 (Rất Xấu), Ngày 20 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2064

Số ngày trong tháng 6/2064: 30 ngày

Tên tháng này: Đinh Tỵ - Hỏa khí bắt đầu cực thịnh. Đây là thời điểm dễ đạt thành tựu nhưng cũng cần kiểm soát cảm xúc và tránh quyết định nóng vội.

Tháng 6/2064 có: 8 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt tháng 6/2064: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 6/2064: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 7 (Rất Xấu), Ngày 13 (Cực Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2064

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3016
●
1☆17/5 Bính Thân
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆18 Đinh Dậu
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
1127 Bính Ngọ
Ngày dân số thế giới
15☆2 Canh Tuất
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
174 Nhâm Tý
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
27☆14 Nhâm Tuất
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆15 Quý Hợi
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

Số ngày trong tháng 7/2064: 31 ngày

Tên tháng này: Mậu Ngọ - Dương Hỏa đạt đỉnh. Tháng tượng trưng cho danh tiếng, sự nổi bật và thành công trong các hoạt động truyền thông, giáo dục.

Tháng 7/2064 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt tháng 7/2064: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 16 (Cực Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 7/2064: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 18 (Cực Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu), Ngày 30 (Cực Xấu)

Số ngày trong tháng 8/2064: 31 ngày

Tên tháng này: Kỷ Mùi - Thổ khí ổn định sau giai đoạn Hỏa vượng. Thuận lợi cho tích lũy tài sản, củng cố nền tảng và hoàn thiện các kế hoạch dang dở.

Tháng 8/2064 có: 10 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Thu (mùa thu bắt đầu, khí trời dần dễ chịu hơn), Xử Thử (cái nóng mùa hè suy giảm, thu sang rõ nét)

Ngày tốt tháng 8/2064: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 8/2064: Ngày 2 (Cực Xấu), Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 11 (Rất Xấu), Ngày 19 (Rất Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2064

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2☆21 Kỷ Hợi
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
726 Giáp Thìn
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
10☆29 Đinh Mùi
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
12☆2 Kỷ Dậu
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
Hội Lăng Lê Văn Duyệt
199 Bính Thìn
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
20☆10 Đinh Tỵ
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
23☆13 Canh Thân
Ngày Nam Bộ kháng chiến
24☆14 Tân Dậu
Hội Nghinh Ông
2515 Nhâm Tuất
Tết Trung Thu
2717 Giáp Tý
Ngày du lịch thế giới
121
●

Số ngày trong tháng 9/2064: 30 ngày

Tên tháng này: Canh Thân - Kim khí xuất hiện mạnh mẽ. Thích hợp sắp xếp lại công việc, cải tiến quy trình và đưa ra các quyết định mang tính chiến lược.

Tháng 9/2064 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Bạch Lộ (sương trắng buổi sáng, không khí mát mẻ hơn), Thu Phân (ngày đêm cân bằng, chính giữa mùa thu)

Ngày tốt tháng 9/2064: Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 9/2064: Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 25 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2064

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2919
●
3020
●
121/8 Mậu Thìn
Ngày quốc tế người cao tuổi
2☆22 Kỷ Tỵ
Ngày Khuyến học Việt Nam
10☆1/9 Đinh Sửu
Ngày giải phóng thủ đô
13☆4 Canh Thìn
Ngày doanh nhân Việt Nam
14☆5 Tân Tỵ
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
156 Nhâm Ngọ
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
18☆9 Ất Dậu
Tết Trùng Cửu
20☆11 Đinh Hợi
Ngày Phụ nữ Việt Nam
31☆22 Mậu Tuất
Ngày lễ hoá trang Hallowen

Số ngày trong tháng 10/2064: 31 ngày

Tên tháng này: Tân Dậu - Kim vượng, tượng trưng cho sự tinh gọn và chính xác. Thuận lợi cho các lĩnh vực tài chính, kỹ thuật và quản lý.

Tháng 10/2064 có: 9 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Hàn Lộ (sương lạnh xuất hiện, tiết trời mát mẻ hơn), Sương Giáng (sương đậm dần, nhiệt độ giảm, báo hiệu đầu đông)

Ngày tốt tháng 10/2064: Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Rất Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 10/2064: Ngày 21 (Cực Xấu), Ngày 22 (Rất Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu), Ngày 31 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2064

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2718
●
2819
●
2920
●
3021
●
3122
●
9☆1/10 Đinh Mùi
Ngày Pháp luật Việt Nam
1810 Bính Thìn
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam
19☆11 Đinh Tỵ
Ngày Quốc Tế Nam Giới
20☆12 Mậu Ngọ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
23☆15 Tân Dậu
Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
Tết cơm mới
123
●

Số ngày trong tháng 11/2064: 30 ngày

Tên tháng này: Nhâm Tuất - Thủy khí bắt đầu hình thành. Tháng thích hợp học tập, nghiên cứu, tích lũy kiến thức và chuẩn bị cho các kế hoạch tương lai.

Tháng 11/2064 có: 10 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt tháng 11/2064: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 11/2064: Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 22 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2064

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
1☆23/10 Kỷ Tỵ
Ngày thế giới phòng chống AIDS
628 Giáp Tuất
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆4 Kỷ Mão
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
125 Canh Thìn
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆12 Đinh Hợi
Ngày toàn quốc kháng chiến
2013 Mậu Tý
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆15 Canh Dần
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆18 Quý Tỵ
Lễ Giáng Sinh

Số ngày trong tháng 12/2064: 31 ngày

Tên tháng này: Quý Hợi - Thủy vượng, thuận lợi cho ngoại giao, giao tiếp và các công việc liên quan đến sáng tạo, tư duy đổi mới.

Tháng 12/2064 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt tháng 12/2064: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 12/2064: Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 27 (Cực Xấu)

BẢNG THỐNG KÊ NGÀY HOÀNG ĐẠO, HẮC ĐẠO NĂM 2064

Tháng Dương lịch

Số ngày Hoàng đạo

Số ngày Hắc đạo

Đặc điểm tháng

Tháng 1

11

9

Trời lạnh, khởi đầu năm mới Dương lịch, phù hợp nghỉ ngơi, tổng kết, lên kế hoạch công việc và mục tiêu dài hạn.

Tháng 2

10

10

Mùa xuân đến gần, hoa bắt đầu nở, không khí vui tươi đón Tết Nguyên Đán, mọi người khởi động công việc trong năm mới.

Tháng 3

9

11

Xuân rõ rệt, thời tiết ấm dần, mưa phùn nhẹ, cây cối xanh tốt, nhiều lễ hội truyền thống diễn ra khắp nơi.

Tháng 4

11

9

Giao mùa xuân sang hạ, trời bắt đầu nóng nhẹ, mưa rào xuất hiện, sinh trưởng tự nhiên mạnh mẽ, năng lượng dồi dào.

Tháng 5

11

10

Nắng bắt đầu gay gắt, đầu mùa hè, học sinh thi cử, cây trái phát triển nhanh, thời tiết oi nóng dần lên.

Tháng 6

8

11

Cao điểm mùa hè, nắng nóng cao điểm, mưa dông nhiều, nghỉ hè bắt đầu, du lịch biển và hoạt động ngoài trời sôi động.

Tháng 7

11

10

Nắng nóng kéo dài, mưa bão xuất hiện nhiều, thời tiết thất thường, cây trồng phát triển mạnh, nông nghiệp vào giai đoạn quan trọng.

Tháng 8

10

11

Vẫn trong mùa hè, mưa nhiều hơn, không khí ẩm, hoa trái mùa thu bắt đầu hình thành, chuẩn bị chuyển mùa rõ rệt.

Tháng 9

11

10

Bắt đầu thu, thời tiết mát mẻ hơn, mưa giảm dần, cây cối thay lá nhẹ, học sinh nhập học năm học mới.

Tháng 10

9

11

Tiết Thu trời se lạnh, ít mưa, không khí dễ chịu, cây lá chuyển màu, thích hợp du lịch và nghỉ ngơi.

Tháng 11

10

9

Cuối thu đầu đông, gió lạnh bắt đầu tăng, trời hanh khô, ngày ngắn dần, chuẩn bị cho mùa đông rõ rệt.

Tháng 12

11

10

Mùa đông sâu, lạnh rõ rệt, cuối năm tất bật, tổng kết công việc, không khí lễ hội Giáng sinh và năm mới rộn ràng.

GIẢI ĐÁP MỘT SỐ CÂU HỎI VỀ NĂM 2064

Năm 2064 có phải là năm nhuận không?

Năm 2064 là năm nhuận Dương, tháng 2 có 29 ngày.

Tết Nguyên Đán 2064 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2064 rơi vào Thứ Tư ngày 17/2/2064 dương lịch.

Năm Giáp Thân gần nhất là năm nào?

TL: Năm Giáp Thân gần đây nhất là năm: Giáp Thân (2004)

Năm Giáp Thân 2064 mệnh gì?

TL: Năm 2064 mệnh Thủy (Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối))

Năm 2064 hợp với tuổi nào?

TL: Theo Địa chi: Năm 2064 hợp với tuổi Tý, tuổi Thìn (tam hợp Thuỷ cục, cùng dương và tuổi Tỵ (lục hợp).

Theo Thiên can: Can Giáp (Dương Mộc) hợp với can Kỷ (Âm Thổ). Hợp hóa Thổ mang đến sự ổn định.

Theo Ngũ hành: Mệnh Thuỷ (Tuyền Trung Thủy) của năm Giáp Thân 2064 sẽ tương hợp với các tuổi thuộc mệnh Kim (Kim sinh Thuỷ), mệnh Mộc (Thuỷ sinh Mộc) và mệnh Thuỷ (Lưỡng Thủy thành Xuyên).

KẾT LUẬN: Các tuổi hợp với năm Giáp Thân 2064 là: Ất Mùi (1955), Quý Mão (1963), Nhâm Tý (1972), Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Nhâm Thìn (2012), Ất Mùi (2015), Quý Mão (2023),

Năm 2064 kỵ tuổi nào?

TL: Các tuổi xung khắc nên chú ý đến sức khoẻ, cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành và tránh làm các việc đại sự trong năm 2064 là tuổi Mậu Dần và Bính Dần

Năm 2064 tuổi nào phạm tam tai?

TL: Năm 2064 có ba con giáp gặp phải hạn tam tai là: Ngọ - Dần - Tuất.

Năm 2064 tuổi nào phạm Thái Tuế?

TL: Theo quan niệm của người xưa, sao Thái Tuế thường được xem là sao hung, mang điềm xui. Khi gặp Thái Tuế trong năm, người ta tin rằng sẽ gặp phải nhiều khó khăn, trắc trở, đòi hỏi nỗ lực lớn để vượt qua.

Những tuổi phạm Thái Tuế trong năm 2064 như sau:

- Trực Thái Tuế: Tuổi Thân

- Xung Thái Tuế: Tuổi Dần

- Hình Thái Tuế: Tuổi Tỵ

- Hại Thái Tuế: Tuổi Hợi

- Phá Thái Tuế: Tuổi Tỵ

Có bao nhiêu ngày Hoàng đạo trong năm 2064 ?

Trong năm 2064 có 122 ngày Hoàng đạo

Năm 2064 là năm con gì?

Năm 2064 là năm con Khỉ

Năm 2064 tiết Thanh minh vào ngày nào?

Tiết Thanh minh năm 2064 bắt đầu vào ngày 04/04/2064 Dương lịch

XEM THÊM

CÁC SỰ KIỆN NỔI BẬT TRONG NĂM 2064

CÁC NGÀY LỄ DƯƠNG LỊCH

CÁC NGÀY LỄ ÂM LỊCH

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều đóng góp trong lĩnh vực tìm hiểu lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu lịch âm năm được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.