Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2064 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 5 năm 2064 (tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Năm
1
Tháng 5
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 15/3/2064 ( ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quý, Hoạt điệu
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước, Sát chủ, Tội chỉ, Tứ thời đại mộ
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/3/2064 ( ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt không, Kính tâm, Tam hợp, Nhân Duyên
Sao xấu: Đại hao, Nguyệt yếm, Vãng vong
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/3/2064 ( ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Ly sàng
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 5
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 18/3/2064 ( ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch hổ, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 19/3/2064 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thụ tử, Địa tặc, Trùng tang, Trùng phục, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/3/2064 ( ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt ân, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 5
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 21/3/2064 ( ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Sát Cống
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Ngũ hư, , Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 22/3/2064 ( ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 5
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/3/2064 ( ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Yếu yên
Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu trần, Nguyệt kiến
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 5
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 24/3/2064 ( ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Thanh long
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang, Dương thác
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 5
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 25/3/2064 ( ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 5
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 26/3/2064 ( ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt không, Lộc khố, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 5
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 27/3/2064 ( ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h)
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Hoạt điệu
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước, Sát chủ, Tội chỉ
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/3/2064 ( ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp
Sao xấu: Đại hao, Nguyệt yếm, Vãng vong, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/3/2064 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục, Ly sàng, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/4/2064 ( ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Thiên ân
Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 2/4/2064 ( ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 5
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 3/4/2064 ( ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên mã, Hoạt điệu, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Trùng phục, Bạch hổ
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 4/4/2064 ( ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 5
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 5/4/2064 ( ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt không, Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Ly sàng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/4/2064 ( ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương
Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/4/2064 ( ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, Trùng tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 5
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/4/2064 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên quý, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành, Dương thác
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/4/2064 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long
Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến, Ly sàng, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/4/2064 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/4/2064 ( ngày Canh Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h)
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt đức, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 12/4/2064 ( ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức, Mãn đức tinh, Thiên phúc, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Hồng sa sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 5
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/4/2064 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Trực Tinh
Sao xấu: Địa tặc, Trùng phục, Không phòng, Quỷ khốc, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 5
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/4/2064 ( ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 5
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/4/2064 ( ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không, Hoạt điệu, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 16/4/2064 ( ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2064