Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2064 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 8 năm 2064 (tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Sáu
1
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/6/2064 ( ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 8
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 20/6/2064 ( ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Trùng phục, Bạch hổ, Ngũ hư, , Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 8
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 21/6/2064 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Trùng tang, Ly sào
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 8
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 22/6/2064 ( ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt không, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp
Sao xấu: Thiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Nguyệt kiến, Ly sàng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 23/6/2064 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Nguyệt ân, Thánh tâm
Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 8
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/6/2064 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên quan, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 8
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/6/2064 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trần, Quả tú
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/6/2064 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Thanh long, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Sát chủ, Quỷ khốc
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 27/6/2064 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt tài, Âm đức, Tam hợp, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Đại hao, Nhân cách, Lôi công
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 28/6/2064 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên quý, Giải thần
Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 8
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 29/6/2064 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quý
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước, Nguyệt hình, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 8
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 30/6/2064 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt điệu, Mẫu thương, Nhân Duyên
Sao xấu: Trùng phục, Tội chỉ, Thổ cấm, Ly sàng, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/7/2064 ( ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Cát khánh, Ích hậu, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 2/7/2064 ( ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Trùng tang, Cô thần
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/7/2064 ( ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 8
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/7/2064 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt đức, Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 8
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/7/2064 ( ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên đức, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 8
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/7/2064 ( ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Minh tinh, Phúc hậu, Bất tương
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng phục
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 8
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 7/7/2064 ( ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phúc, Âm đức, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 8/7/2064 ( ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan, Nguyệt không, Lộc khố, Kính tâm, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 9/7/2064 ( ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Câu trần, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 10/7/2064 ( ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức hợp, Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long
Sao xấu: Đại hao, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/7/2064 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Mẫu thương, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 12/7/2064 ( ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã
Sao xấu: Trùng tang, Nguyệt hình, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 13/7/2064 ( ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quý, Cát khánh, Ích hậu
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/7/2064 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên tài, Nguyệt ân, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Cô thần
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 8
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/7/2064 ( ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm, Ly sào
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/7/2064 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Trùng phục, Bạch hổ, Lỗ ban sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 8
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/7/2064 ( ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/7/2064 ( ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt không, Minh tinh, Phúc hậu, Nhân Duyên
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
31
Tháng 8
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 19/7/2064 ( ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Âm đức
Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2064