Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2064 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 9 năm 2064 (tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 20/7/2064 ( ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 21/7/2064 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Câu trần, Ngũ hư Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/7/2064 ( ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên quý, Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long Sao xấu: Đại hao, Trùng tang Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 23/7/2064 ( ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên quý, Mẫu thương, Minh đường Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ, Tứ thời đại mộ, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/7/2064 ( ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã Sao xấu: Nguyệt hình, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 25/7/2064 ( ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức, Cát khánh, Ích hậu, Sát Cống Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 26/7/2064 ( ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Trực Tinh Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Trùng phục, Cô thần, Âm thác Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 27/7/2064 ( ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Bất tương Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/7/2064 ( ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Nguyệt không, Đại hồng sa Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ ban sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 29/7/2064 ( ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 1/8/2064 ( ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên xá, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 2/8/2064 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 3/8/2064 ( ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, U vi tinh, Tục thế, Thiên ân Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 4/8/2064 ( ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Trùng tang, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/8/2064 ( ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên quan, Dân nhật, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 6/8/2064 ( ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt ân, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân Sao xấu: Đại hao Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 7/8/2064 ( ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Nguyệt không, Giải thần, Thanh long Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 8/8/2064 ( ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Trùng phục, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Âm thác Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 9/8/2064 ( ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 10/8/2064 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp Sao xấu: Ngũ quỷ, Chu tước, Câu trần, Cô thần, Thổ cấm, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/8/2064 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 12/8/2064 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/8/2064 ( ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu, Sát Cống Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 14/8/2064 ( ngày Tân Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường, Trực Tinh Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Trùng tang, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát, Dương thác Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 15/8/2064 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/8/2064 ( ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt ân, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/8/2064 ( ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên phúc, Thiên quan, Nguyệt không, Dân nhật, Thiên ân Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 18/8/2064 ( ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân Sao xấu: Đại hao, Trùng phục Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/8/2064 ( ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Giải thần, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 20/8/2064 ( ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2064
- Ngày tốt tháng 1 năm 2064
- Ngày tốt tháng 2 năm 2064
- Ngày tốt tháng 3 năm 2064
- Ngày tốt tháng 4 năm 2064
- Ngày tốt tháng 5 năm 2064
- Ngày tốt tháng 6 năm 2064
- Ngày tốt tháng 7 năm 2064
- Ngày tốt tháng 8 năm 2064
- Ngày tốt tháng 9 năm 2064
- Ngày tốt tháng 10 năm 2064
- Ngày tốt tháng 11 năm 2064
- Ngày tốt tháng 12 năm 2064