Xem ngày tốt xấu ngày 27 tháng 8 năm 2064 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 27/8/2064 Dương lịch, tức ngày 15 tháng 7 Âm lịch năm Giáp Thân là Ngày Cực Tốt
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Thìn (07:00-08:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Ngọ (11:00-12:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Tuất (19:00-20:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
Thông tin tổng quan về ngày 27/8/2064
Ngày Dương Lịch: 27-8-2064
Ngày Âm Lịch: 15-7-2064
Ngày Quý Tỵ Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Thân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Xuất hành: Ngày Kim Dương, Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
Thuộc mùa Thu | Tiết khí: Xử thử
Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Các ngày kỵ: Ngày 27/8/2064 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.
Thập nhị trực - Trực Thu: Ngày này thích hợp cho thu hoạch mùa màng, lập kho. Các việc khác không phù hợp
Nhị thập bát tú - Sao Chẩn: Sao tốt, chủ về công danh,tài lộc, kinh doanh phát tài hôn thú và an táng đều tốt.
Khổng minh lục diệu - Ngày Tốc Hỷ (Tốt): Ngày Tốt vừa, sáng tốt chiều xấu, mọi việc cần làm nhanh.
SAO TỐT
Thiên đức: Tốt mọi việc.
Địa tài, trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.
Ngũ phú: Tốt mọi việc.
U Vi tinh: Tốt cho mọi việc.
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.
Lục Hợp: Tốt mọi việc.
Kim đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.
Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả.
SAO XẤU
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc.
Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.
Địa phá: Kỵ xây dựng.
Thần Cách: Kỵ việc tế tự.
Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Việc nên và không nên làm ngày 27-8-2064
VIỆC NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Kiện tụng, giải oan
Làm việc thiện, làm phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 27-8-2064
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 8 năm 2064 là: Ất Mùi (1955), Canh Tuất (1970), Tân Dậu (1981), Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001), Ất Dậu (2005), Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /8/2064 là:Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 27/8/2064, tức ngày 15/7/2064 Âm lịch (ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân) là Ngày Cực Tốt. Mọi sự Cát Lợi, Đại Cát! Mọi việc đều thuận buồm xuôi gió. Đây là cơ hội vàng, tuyệt đối không nên bỏ lỡ để tiến hành những việc trọng đại nhất.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.