Lịch âm 5/2064 - Lịch vạn niên tháng 5 năm 2064

Tháng 5 là tháng thứ 5 của năm Dương lịch 2064. Theo lịch âm năm 2064 thì tháng 5/2064 Dương lịch bắt đầu từ ngày 15 tháng 3 năm Giáp Thân đến ngày 16 tháng 4 năm Giáp Thân.

Tháng 5 dương lịch, tên tiếng Anh là "May" có nguồn gốc từ tên của nữ thần Maia trong thần thoại Hy Lạp. Maia là con gái của Titan Atlas và mẹ của thần Hermes, được xem là nữ thần của sự sinh sôi nảy nở và mùa xuân. Tháng Năm dương lịch năm 2064 có tổng cộng có 31 ngày. Trong tháng này có ngày nghỉ lễ quan trọng là ngày Quốc tế Lao động (1/5/2064) và kỷ niệm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/2064).

Tổng quan lịch âm Tháng 5 năm 2064

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Mậu Thìn - Thổ vượng, mang ý nghĩa ổn định và xây dựng. Thuận lợi cho đầu tư dài hạn và các công việc cần sự bền vững.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 29 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 19 , Ngày 24 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Cực Xấu), Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 12 (Rất Xấu), Ngày 18 (Rất Xấu), Ngày 20 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 5 năm 2064 lịch âm tháng 5 năm 2064 lịch dương tháng 5 năm 2064 tháng 5 năm 2064 5/2064 lich thang 5/2064 lịch vạn niên tháng 5 năm 2064

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2064

Thứ Năm
1
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/3/2064 ( ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/3/2064 ( ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 17/3/2064 ( ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 18/3/2064 ( ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/3/2064 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 20/3/2064 ( ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/3/2064 ( ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 22/3/2064 ( ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/3/2064 ( ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/3/2064 ( ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/3/2064 ( ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 26/3/2064 ( ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/3/2064 ( ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 28/3/2064 ( ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 29/3/2064 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 1/4/2064 ( ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 2/4/2064 ( ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 3/4/2064 ( ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/4/2064 ( ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/4/2064 ( ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 6/4/2064 ( ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/4/2064 ( ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 8/4/2064 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/4/2064 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 10/4/2064 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2064 ( ngày Canh Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/4/2064 ( ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/4/2064 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 14/4/2064 ( ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/4/2064 ( ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/4/2064 ( ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 5 năm 2064