Lịch âm 4/2064 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2064

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2064. Theo lịch âm năm 2064 thì tháng 4/2064 Dương lịch bắt đầu từ ngày 15 tháng 2 năm Giáp Thân đến ngày 14 tháng 3 năm Giáp Thân.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2064 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2064 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2064

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Đinh Mão - Âm Hỏa kết hợp Mộc khí. Thời gian thích hợp để phát triển các mối quan hệ và thực hiện các kế hoạch mang tính cộng đồng.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 14 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 7 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 26

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu), Ngày 25 (Cực Xấu), Ngày 27 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2064 lịch âm tháng 4 năm 2064 lịch dương tháng 4 năm 2064 tháng 4 năm 2064 4/2064 lich thang 4/2064 lịch vạn niên tháng 4 năm 2064

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2064

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3114
●
1☆15/2 Ất Sửu
Ngày Cá Tháng Tư
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
17☆1/3 Tân Tỵ
Hội Chùa Tây Phương
19☆3 Quý Mùi
Tết Hàn Thực
21☆5 Ất Dậu
Ngày sách Việt Nam
Hội Chùa Thầy
248 Mậu Tý
Lễ hội Hoa Lư
25☆9 Kỷ Sửu
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
2610 Canh Dần
Giỗ Tổ Hùng Vương
29☆13 Quý Tỵ
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
3014 Giáp Ngọ
Ngày Thống nhất Đất Nước
Lễ hội Gò Tháp
115
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2064

Thứ Ba
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/2/2064 ( ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/2/2064 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/2/2064 ( ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/2/2064 ( ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/2/2064 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/2/2064 ( ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/2/2064 ( ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/2/2064 ( ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/2/2064 ( ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/2/2064 ( ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/2/2064 ( ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/2/2064 ( ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/2/2064 ( ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/2/2064 ( ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/2/2064 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 30/2/2064 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/3/2064 ( ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/3/2064 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/3/2064 ( ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/3/2064 ( ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/3/2064 ( ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/3/2064 ( ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2064 ( ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2064 ( ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2064 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2064 ( ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2064 ( ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2064 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2064 ( ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2064 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2064