Lịch âm 6/2079 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2079

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2079. Theo lịch âm năm 2079 thì tháng 6/2079 Dương lịch bắt đầu từ ngày 2 tháng 5 năm Kỷ Hợi đến ngày 2 tháng 6 năm Kỷ Hợi.

Tháng 6 dương lịch năm 2079 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2079

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Canh Ngọ - Kim gặp Hỏa, tạo động lực thay đổi mạnh mẽ. Thích hợp đổi mới tư duy, cải cách mô hình hoạt động.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Cực Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 8 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 26

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 8 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 8 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 8 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 17 (Cực Xấu), Ngày 29 (Cực Xấu), Ngày 30 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2079 lịch âm tháng 6 năm 2079 lịch dương tháng 6 năm 2079 tháng 6 năm 2079 6/2079 lich thang 6/2079 lịch vạn niên tháng 6 năm 2079

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2079

Thứ Năm
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/5/2079 ( ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/5/2079 ( ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/5/2079 ( ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/5/2079 ( ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/5/2079 ( ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2079 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2079 ( ngày Canh Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2079 ( ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2079 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/5/2079 ( ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/5/2079 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/5/2079 ( ngày Ất Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/5/2079 ( ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/5/2079 ( ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/5/2079 ( ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/5/2079 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/5/2079 ( ngày Canh Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/5/2079 ( ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/5/2079 ( ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/5/2079 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/5/2079 ( ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/5/2079 ( ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/5/2079 ( ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/5/2079 ( ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/5/2079 ( ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/5/2079 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/5/2079 ( ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/5/2079 ( ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/6/2079 ( ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/6/2079 ( ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2079