Lịch âm 11/2079 - Lịch vạn niên tháng 11 năm 2079

Tháng 11 là tháng thứ 11 của năm Dương lịch 2079. Theo lịch âm năm 2079 thì tháng 11/2079 Dương lịch bắt đầu từ ngày 8 tháng 10 năm Kỷ Hợi đến ngày 8 tháng 11 năm Kỷ Hợi.

Tháng 11 năm 2079 có tổng cộng 30 ngày. Tháng 11 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Một, có tên gọi trong tiếng Anh là November. Tên gọi này bắt nguồn từ từ Latin "novem" có nghĩa là "chín" vì tháng 11 từng là tháng thứ chín trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 11 thường được biết đến với một số sự kiện và ngày lễ quan trọng, đặc biệt là Ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11/2079).

Tổng quan lịch âm Tháng 11 năm 2079

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Ất Hợi - Mộc được Thủy nuôi dưỡng. Tượng trưng cho sự phát triển ổn định, thuận lợi cho học tập và mở rộng kiến thức.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 19 , Ngày 23

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 21

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 16 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 11 năm 2079 lịch âm tháng 11 năm 2079 lịch dương tháng 11 năm 2079 tháng 11 năm 2079 11/2079 lich thang 11/2079 lịch vạn niên tháng 11 năm 2079

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2079

Thứ Tư
1
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 8/10/2079 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 9/10/2079 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 10/10/2079 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 11/10/2079 ( ngày Canh Thân, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 12/10/2079 ( ngày Tân Dậu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 13/10/2079 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 14/10/2079 ( ngày Quý Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 15/10/2079 ( ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 16/10/2079 ( ngày Ất Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 17/10/2079 ( ngày Bính Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 18/10/2079 ( ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 19/10/2079 ( ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 20/10/2079 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 21/10/2079 ( ngày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 22/10/2079 ( ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 23/10/2079 ( ngày Nhâm Thân, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 24/10/2079 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 25/10/2079 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 26/10/2079 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 27/10/2079 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 28/10/2079 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 29/10/2079 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 1/11/2079 ( ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 2/11/2079 ( ngày Canh Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 3/11/2079 ( ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 4/11/2079 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 5/11/2079 ( ngày Quý Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 6/11/2079 ( ngày Giáp Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 7/11/2079 ( ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 8/11/2079 ( ngày Bính Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 11 năm 2079