Lịch âm 10/2079 - Lịch vạn niên tháng 10 năm 2079

Tháng 10 là tháng thứ 10 của năm Dương lịch 2079. Theo lịch âm năm 2079 thì tháng 10/2079 Dương lịch bắt đầu từ ngày 7 tháng 9 năm Kỷ Hợi đến ngày 7 tháng 10 năm Kỷ Hợi.

Tháng 10 dương lịch năm 2079 có tổng cộng 31 ngày , tháng này còn gọi là tháng Mười, tên tiếng Anh là October. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "octo" có nghĩa là tháng thứ "tám" trong lịch cổ đại của người La Mã, khi năm chỉ có 10 tháng. Ngoài ra, tháng 10 còn có nhiều ngày lễ khác liên quan đến các lĩnh vực như môi trường, y tế, và văn hóa.

Tổng quan lịch âm Tháng 10 năm 2079

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Giáp Tuất - Mộc kết hợp Thổ. Tháng phù hợp cho việc lập chiến lược dài hạn và xây dựng nền móng vững chắc.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Hàn Lộ (sương lạnh xuất hiện, tiết trời mát mẻ hơn), Sương Giáng (sương đậm dần, nhiệt độ giảm, báo hiệu đầu đông)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Cực Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 10 (Cực Xấu), Ngày 13 (Rất Xấu), Ngày 22 (Cực Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 10 năm 2079 lịch âm tháng 10 năm 2079 lịch dương tháng 10 năm 2079 tháng 10 năm 2079 10/2079 lich thang 10/2079 lịch vạn niên tháng 10 năm 2079

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2079

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2501
●
2602
●
2703
●
2804
●
2905
●
3006
●
1☆7/9 Bính Tuất
Ngày quốc tế người cao tuổi
2☆8 Đinh Hợi
Ngày Khuyến học Việt Nam
39 Mậu Tý
Tết Trùng Cửu
10☆16 Ất Mùi
Ngày giải phóng thủ đô
13☆19 Mậu Tuất
Ngày doanh nhân Việt Nam
14☆20 Kỷ Hợi
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
1521 Canh Tý
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
20☆26 Ất Tỵ
Ngày Phụ nữ Việt Nam
317 Bính Thìn
Ngày lễ hoá trang Hallowen

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2079

Chủ Nhật
1
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 7/9/2079 ( ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 8/9/2079 ( ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 9/9/2079 ( ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 10/9/2079 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 11/9/2079 ( ngày Canh Dần, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 12/9/2079 ( ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 13/9/2079 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 14/9/2079 ( ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 15/9/2079 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 16/9/2079 ( ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 17/9/2079 ( ngày Bính Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 18/9/2079 ( ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 19/9/2079 ( ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 20/9/2079 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 21/9/2079 ( ngày Canh Tý, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 22/9/2079 ( ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 23/9/2079 ( ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 24/9/2079 ( ngày Quý Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 25/9/2079 ( ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 26/9/2079 ( ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 27/9/2079 ( ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 28/9/2079 ( ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 29/9/2079 ( ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 30/9/2079 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 1/10/2079 ( ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 2/10/2079 ( ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 3/10/2079 ( ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 4/10/2079 ( ngày Quý Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 5/10/2079 ( ngày Giáp Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 6/10/2079 ( ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 7/10/2079 ( ngày Bính Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 10 năm 2079