Lịch âm 7/2079 - Lịch vạn niên tháng 7 năm 2079

Tháng 7 là tháng thứ 7 của năm Dương lịch 2079. Theo lịch âm năm 2079 thì tháng 7/2079 Dương lịch bắt đầu từ ngày 3 tháng 6 năm Kỷ Hợi đến ngày 4 tháng 7 năm Kỷ Hợi.

Tháng 7 dương lịch năm 2079 có 31 ngày, tháng này tên tiếng Anh gọi là July, tên này có nguồn gốc từ tên của Julius Caesar, một trong những nhà lãnh đạo nổi bật nhất của La Mã cổ đại. Tháng 7 trước đây được gọi là "Quintilis" nghĩa là tháng thứ năm trong tiếng Latin, nhưng sau khi Caesar qua đời, tháng này được đổi tên thành "Julius" để tưởng nhớ ông. Tháng Bảy thường được biết đến với thời tiết nóng bức giữa mùa hè.

Tổng quan lịch âm Tháng 7 năm 2079

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Tân Mùi - Âm Kim kết hợp Thổ. Thời điểm thuận lợi cho quản lý tài chính, tiết kiệm và tối ưu hóa nguồn lực hiện có.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 13 (Rất Tốt), Ngày 14 (Cực Tốt), Ngày 16 (Cực Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 26 (Cực Tốt), Ngày 28 (Cực Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 26 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 26 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 22 , Ngày 26 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 12 (Rất Xấu), Ngày 15 (Cực Xấu), Ngày 17 (Cực Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu), Ngày 27 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 7 năm 2079 lịch âm tháng 7 năm 2079 lịch dương tháng 7 năm 2079 tháng 7 năm 2079 7/2079 lich thang 7/2079 lịch vạn niên tháng 7 năm 2079

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2079

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2627
●
2728
●
2829
●
2901
●
3002
●
13/6 Giáp Dần
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆4 Ất Mão
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
1113 Giáp Tý
Ngày dân số thế giới
15☆17 Mậu Thìn
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
1719 Canh Ngọ
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
27☆29 Canh Thìn
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆1/7 Tân Tỵ
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2079

Thứ Bảy
1
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 3/6/2079 ( ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 4/6/2079 ( ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 5/6/2079 ( ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 6/6/2079 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 7/6/2079 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 8/6/2079 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 9/6/2079 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 10/6/2079 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 11/6/2079 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 12/6/2079 ( ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 13/6/2079 ( ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 14/6/2079 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 15/6/2079 ( ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 16/6/2079 ( ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 17/6/2079 ( ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 18/6/2079 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 19/6/2079 ( ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 20/6/2079 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 21/6/2079 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 22/6/2079 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 23/6/2079 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 24/6/2079 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 25/6/2079 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 26/6/2079 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 27/6/2079 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 28/6/2079 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 29/6/2079 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 1/7/2079 ( ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 2/7/2079 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 3/7/2079 ( ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 4/7/2079 ( ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 7 năm 2079