Lịch âm 12/2079 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2079

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2079. Theo lịch âm năm 2079 thì tháng 12/2079 Dương lịch bắt đầu từ ngày 9 tháng 11 năm Kỷ Hợi đến ngày 9 tháng 12 năm Kỷ Hợi.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2079 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2079).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2079

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Bính Tý - Hỏa và Thủy giao hòa. Tháng đòi hỏi sự cân bằng giữa hành động và suy nghĩ trước khi quyết định.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 15 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 14 , Ngày 15 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 15 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 15 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 23 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2079 lịch âm tháng 12 năm 2079 lịch dương tháng 12 năm 2079 tháng 12 năm 2079 12/2079 lich thang 12/2079 lịch vạn niên tháng 12 năm 2079

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2079

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2705
●
2806
●
2907
●
3008
●
1☆9/11 Đinh Hợi
Ngày thế giới phòng chống AIDS
614 Nhâm Thìn
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆19 Đinh Dậu
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
1220 Mậu Tuất
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆27 Ất Tỵ
Ngày toàn quốc kháng chiến
2028 Bính Ngọ
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆30 Mậu Thân
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆3 Tân Hợi
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2079

Thứ Sáu
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2079 ( ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2079 ( ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2079 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2079 ( ngày Canh Dần, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2079 ( ngày Tân Mão, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/11/2079 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/11/2079 ( ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/11/2079 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/11/2079 ( ngày Ất Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/11/2079 ( ngày Bính Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/11/2079 ( ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/11/2079 ( ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/11/2079 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/11/2079 ( ngày Canh Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/11/2079 ( ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/11/2079 ( ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/11/2079 ( ngày Quý Mão, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/11/2079 ( ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/11/2079 ( ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/11/2079 ( ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/11/2079 ( ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 30/11/2079 ( ngày Mậu Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/12/2079 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/12/2079 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/12/2079 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/12/2079 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/12/2079 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/12/2079 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/12/2079 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/12/2079 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/12/2079 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2079