Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2079 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 6 năm 2079 (tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Năm
1
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/5/2079 ( ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã, Thanh long, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 6
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/5/2079 ( ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Hoàng ân, Minh đường, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 4/5/2079 ( ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp, Bất tương
Sao xấu: Đại hao, Tứ thời đại mộ, Quỷ khốc
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 6
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 5/5/2079 ( ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức, Thiên quý, Ngũ phú, Phúc sinh
Sao xấu: Kiếp sát, Trùng tang, Chu tước, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 6
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 6/5/2079 ( ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt ân, Giải thần, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 6
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/5/2079 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/5/2079 ( ngày Canh Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Ly sàng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/5/2079 ( ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, U vi tinh, Tục thế, Mẫu thương, Ngọc đường
Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/5/2079 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Nguyệt không, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 6
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/5/2079 ( ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa, Sát Cống
Sao xấu: Trùng phục, Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 6
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 12/5/2079 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quan, Quan nhật, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Ly sàng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 6
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/5/2079 ( ngày Ất Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Lục hợp, Bất tương
Sao xấu: Câu trần, Phủ đầu dát, Tam tang
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/5/2079 ( ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên phú, Thiên quý, Lộc khố, Dịch mã, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/5/2079 ( ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Hoàng ân, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Trùng tang
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/5/2079 ( ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt ân, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp
Sao xấu: Đại hao, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 6
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/5/2079 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Ngũ phú, Phúc sinh
Sao xấu: Kiếp sát, Chu tước, Không phòng
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 6
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 18/5/2079 ( ngày Canh Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên tài, Giải thần
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/5/2079 ( ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 20/5/2079 ( ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt không, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Ly sàng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 6
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 21/5/2079 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên thành, U vi tinh, Tục thế, Mẫu thương, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Vãng vong, Cửu không, Trùng phục, Lỗ ban sát
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 6
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/5/2079 ( ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 6
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/5/2079 ( ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa
Sao xấu: Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 6
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/5/2079 ( ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Quan nhật, Nhân Duyên
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Ly sàng, Âm thác, Dương thác
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 6
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 25/5/2079 ( ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên quý, Lục hợp
Sao xấu: Trùng tang, Câu trần, Phủ đầu dát, Tam tang
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/5/2079 ( ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt ân, Lộc khố, Dịch mã, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ, Tội chỉ, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 27/5/2079 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Hoàng ân, Minh đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/5/2079 ( ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/5/2079 ( ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức hợp, Ngũ phú, Phúc sinh, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Kiếp sát, Chu tước, Không phòng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 6
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 1/6/2079 ( ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Giải thần, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 6
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 2/6/2079 ( ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước, Nguyệt hình, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2079