Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2079 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 3 năm 2079 (tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Tư
1
Tháng 3
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/1/2079 ( ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức hợp, Sinh khí, Nguyệt không, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 3
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/1/2079 ( ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 3
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/2/2079 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long
Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/2/2079 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên quý, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Trùng tang, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Dương thác
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 3
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 3/2/2079 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: U vi tinh
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 3
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 4/2/2079 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/2/2079 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 3
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 6/2/2079 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Địa tài, Âm đức, Tục thế, Tam hợp, Kim đường
Sao xấu: Đại hao, Hoả tai, Nhân cách
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/2/2079 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Thiên mã, Nguyệt không, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Sát Cống
Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 3
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/2/2079 ( ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên thành, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Trùng phục, Ngũ hư, Ly sàng, Âm thác
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 3
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 9/2/2079 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp
Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/2/2079 ( ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 3
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 11/2/2079 ( ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 3
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 12/2/2079 ( ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Cửu không, Trùng tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 3
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 13/2/2079 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long, Thiên ân, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 3
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/2/2079 ( ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Nguyệt ân, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 3
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 15/2/2079 ( ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phúc, U vi tinh, Thiên ân
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 3
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/2/2079 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/2/2079 ( ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt không, Ích hậu, Dân nhật, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 3
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 18/2/2079 ( ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Địa tài, Âm đức, Tục thế, Tam hợp, Kim đường
Sao xấu: Đại hao, Hoả tai, Nhân cách, Trùng phục
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 19/2/2079 ( ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên
Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 3
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/2/2079 ( ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên thành, Ngọc đường
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/2/2079 ( ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp
Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/2/2079 ( ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Trùng tang, Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 3
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 23/2/2079 ( ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 3
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 24/2/2079 ( ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Cửu không
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 3
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/2/2079 ( ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên xá, Thiên phúc, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 3
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/2/2079 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Thiên ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 3
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 27/2/2079 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt không, U vi tinh, Thiên ân
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 3
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 28/2/2079 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã, Thiên ân
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Trùng phục, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 3
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/2/2079 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2079