Lịch âm 9/2074 - Lịch vạn niên tháng 9 năm 2074

Tháng 9 là tháng thứ 9 của năm Dương lịch 2074. Theo lịch âm năm 2074 thì tháng 9/2074 Dương lịch bắt đầu từ ngày 11 tháng 7 năm Giáp Ngọ đến ngày 10 tháng 8 năm Giáp Ngọ.

Tháng 9 dương lịch năm 2074 có tổng cộng 30 ngày, tiếng Anh được gọi là September, tên này bắt nguồn từ tiếng Latin "September" nghĩa là tháng thứ bảy theo lịch cổ đại của người La Mã, khi năm chỉ có 10 tháng. Khi lịch được cải cách để thêm hai tháng mới vào đầu năm thì September trở thành tháng thứ 9 trong lịch hiện tại.
Tháng Chín đánh dấu sự chuyển mình từ mùa hè sang mùa thu với thời tiết mát mẻ hơn. Tháng Chín diễn ra sự kiện quan trọng với người dân Việt Nam đó chính là ngày lễ Quốc Khánh (2/9/2074).

Tổng quan lịch âm Tháng 9 năm 2074

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Nhâm Thân - Thủy sinh từ Kim. Tháng mang nhiều cơ hội học hỏi, giao lưu và tiếp nhận những kiến thức mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Bạch Lộ (sương trắng buổi sáng, không khí mát mẻ hơn), Thu Phân (ngày đêm cân bằng, chính giữa mùa thu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Cực Tốt), Ngày 18 (Cực Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 11 , Ngày 16 , Ngày 18

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 25 , Ngày 26

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 25

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 8 (Cực Xấu), Ngày 10 (Cực Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 9 năm 2074 lịch âm tháng 9 năm 2074 lịch dương tháng 9 năm 2074 tháng 9 năm 2074 9/2074 lich thang 9/2074 lịch vạn niên tháng 9 năm 2074

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2074

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2706
●
2807
●
2908
●
3009
●
3110
●
2☆12 Tân Mão
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
5☆15 Giáp Ngọ
Lễ Vu Lan - Tết Trung nguyên
717 Bính Thân
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
10☆20 Kỷ Hợi
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
12☆22 Tân Sửu
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
20☆30 Kỷ Dậu
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
22☆2 Tân Hợi
Hội Lăng Lê Văn Duyệt
233 Nhâm Tý
Ngày Nam Bộ kháng chiến
277 Bính Thìn
Ngày du lịch thế giới
299 Mậu Ngọ
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
111
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2074

Thứ Bảy
1
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 11/7/2074 ( ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 12/7/2074 ( ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 13/7/2074 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 14/7/2074 ( ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 15/7/2074 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 16/7/2074 ( ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 17/7/2074 ( ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 18/7/2074 ( ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 19/7/2074 ( ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 20/7/2074 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 21/7/2074 ( ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 22/7/2074 ( ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 23/7/2074 ( ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 24/7/2074 ( ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 25/7/2074 ( ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 26/7/2074 ( ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 27/7/2074 ( ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 28/7/2074 ( ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 29/7/2074 ( ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 30/7/2074 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 1/8/2074 ( ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 2/8/2074 ( ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 3/8/2074 ( ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 4/8/2074 ( ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 5/8/2074 ( ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 6/8/2074 ( ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 7/8/2074 ( ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 8/8/2074 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 9/8/2074 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 10/8/2074 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 9 năm 2074