Lịch âm 12/2074 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2074

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2074. Theo lịch âm năm 2074 thì tháng 12/2074 Dương lịch bắt đầu từ ngày 13 tháng 10 năm Giáp Ngọ đến ngày 14 tháng 11 năm Giáp Ngọ.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2074 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2074).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2074

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Ất Hợi - Mộc được Thủy nuôi dưỡng. Tượng trưng cho sự phát triển ổn định, thuận lợi cho học tập và mở rộng kiến thức.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 8 , Ngày 20 , Ngày 24

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 8 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 24 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 14 , Ngày 24

Ngày cần tránh: Ngày 23 (Cực Xấu), Ngày 30 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2074 lịch âm tháng 12 năm 2074 lịch dương tháng 12 năm 2074 tháng 12 năm 2074 12/2074 lich thang 12/2074 lịch vạn niên tháng 12 năm 2074

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2074

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2608
●
2709
●
2810
●
2911
●
3012
●
1☆13/10 Tân Dậu
Ngày thế giới phòng chống AIDS
3☆15 Quý Hợi
Tết cơm mới
618 Bính Dần
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆23 Tân Mùi
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
1224 Nhâm Thân
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆2 Kỷ Mão
Ngày toàn quốc kháng chiến
203 Canh Thìn
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
225 Nhâm Ngọ
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆8 Ất Dậu
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2074

Thứ Bảy
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/10/2074 ( ngày Tân Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/10/2074 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/10/2074 ( ngày Quý Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/10/2074 ( ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/10/2074 ( ngày Ất Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/10/2074 ( ngày Bính Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/10/2074 ( ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/10/2074 ( ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/10/2074 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/10/2074 ( ngày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/10/2074 ( ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/10/2074 ( ngày Nhâm Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/10/2074 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/10/2074 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/10/2074 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/10/2074 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/10/2074 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/11/2074 ( ngày Mậu Dần, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/11/2074 ( ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/11/2074 ( ngày Canh Thìn, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/11/2074 ( ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/11/2074 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/11/2074 ( ngày Quý Mùi, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/11/2074 ( ngày Giáp Thân, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2074 ( ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2074 ( ngày Bính Tuất, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2074 ( ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2074 ( ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2074 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2074 ( ngày Canh Dần, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/11/2074 ( ngày Tân Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2074