Lịch âm 1/2074 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2074

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2074. Theo lịch âm năm 2074 thì tháng 1/2074 Dương lịch bắt đầu từ ngày 5 tháng 12 năm Quý Tỵ đến ngày 5 tháng 1 năm Giáp Ngọ.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2074 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2074 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2074

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Ất Sửu - Mộc được nuôi dưỡng trong Thổ. Tháng thích hợp củng cố nền tảng, tích lũy kinh nghiệm và chuẩn bị cho giai đoạn tăng trưởng mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 19 (Cực Tốt), Ngày 22 (Cực Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Cực Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 16 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 25

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 16 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 27

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 16 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 25

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 16 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 3 (Cực Xấu), Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 18 (Cực Xấu), Ngày 23 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2074 lịch âm tháng 1 năm 2074 lịch dương tháng 1 năm 2074 tháng 1 năm 2074 1/2074 lich thang 1/2074 lịch vạn niên tháng 1 năm 2074

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2074

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
1☆5/12 Đinh Hợi
Tết Dương Lịch
6☆10 Nhâm Thìn
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
7☆11 Quý Tỵ
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
812 Giáp Ngọ
Ngày giỗ Tổ ngành may
9☆13 Ất Mùi
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
11☆15 Đinh Dậu
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
13☆17 Kỷ Hợi
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
19☆23 Ất Tỵ
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
27☆1/1 Quý Sửu
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
Tết Nguyên Đán
304 Bính Thìn
Hội Xuân Núi Bà Đen
31☆5 Đinh Tỵ
Hội Đống Đa

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2074

Thứ Hai
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/12/2073 ( ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/12/2073 ( ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2073 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2073 ( ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2073 ( ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2073 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2073 ( ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2073 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2073 ( ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2073 ( ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2073 ( ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/12/2073 ( ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/12/2073 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/12/2073 ( ngày Canh Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/12/2073 ( ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/12/2073 ( ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/12/2073 ( ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/12/2073 ( ngày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/12/2073 ( ngày Ất Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/12/2073 ( ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/12/2073 ( ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/12/2073 ( ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/12/2073 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/12/2073 ( ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/12/2073 ( ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 30/12/2073 ( ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/1/2074 ( ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/1/2074 ( ngày Giáp Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/1/2074 ( ngày Ất Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/1/2074 ( ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/1/2074 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2074