Lịch âm 6/2074 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2074

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2074. Theo lịch âm năm 2074 thì tháng 6/2074 Dương lịch bắt đầu từ ngày 7 tháng 5 năm Giáp Ngọ đến ngày 7 tháng 6 năm Giáp Ngọ.

Tháng 6 dương lịch năm 2074 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2074

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Canh Ngọ - Kim gặp Hỏa, tạo động lực thay đổi mạnh mẽ. Thích hợp đổi mới tư duy, cải cách mô hình hoạt động.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 21 , Ngày 27

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 27

Ngày đẹp động thổ: Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 27

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 27

Ngày cần tránh: Ngày 7 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2074 lịch âm tháng 6 năm 2074 lịch dương tháng 6 năm 2074 tháng 6 năm 2074 6/2074 lich thang 6/2074 lịch vạn niên tháng 6 năm 2074

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2074

Thứ Sáu
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2074 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2074 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2074 ( ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2074 ( ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/5/2074 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/5/2074 ( ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/5/2074 ( ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/5/2074 ( ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/5/2074 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/5/2074 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/5/2074 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/5/2074 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/5/2074 ( ngày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/5/2074 ( ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/5/2074 ( ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/5/2074 ( ngày Quý Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/5/2074 ( ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/5/2074 ( ngày Ất Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/5/2074 ( ngày Bính Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/5/2074 ( ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/5/2074 ( ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/5/2074 ( ngày Kỷ Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/5/2074 ( ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/6/2074 ( ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/6/2074 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/6/2074 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/6/2074 ( ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/6/2074 ( ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/6/2074 ( ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/6/2074 ( ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2074