Lịch Âm 11/12 - Âm lịch ngày 11 tháng 12 năm 2074

lịch vạn niên ngày 11 tháng 12 năm 2074 lịch âm ngày 11/12/2074

Lịch dương
Tháng 12

Năm 2074

11
Thứ Ba
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
Lịch âm
Tháng Mười

Năm Giáp Ngọ

23
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Ất Hợi
Tiết: Đại tuyết

Ngày Dương Lịch: 11-12-2074

Ngày Âm Lịch: 23-10-2074

Ngày Minh Đường Hoàng đạo: Mang lại nguồn năng lượng tích cực, tâm lý lạc quan, phấn chấn, làm việc gì cũng thành công và gặp nhiều may mắn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Để thay đổi, bạn phải cảm thấy chán phát ốm vì việc bị ốm nhiều đến phát chán. (In order to change we must be sick and tired of being sick and tired)

Tử vi ngày Tân Mùi

Ngày Tân Mùi có Mùi Thổ tàng khí Đinh Hỏa, thuộc Ấn triện tào khí, đồi với Canh Tân Kim thì sự biến hóa của Mùi Thổ là lớn nhất. Đường đời mệnh chủ tất gặp Thân Kim, nên kết hợp với Bính Ngọ.

Người sinh ngày Tân Mùi làm việc quyết đoán, luôn kiên trì với ý kiến của bản thân nhưng bỏ lỡ nhiều cơ hội do thiếu tính chủ động và thái độ tiêu cực, hay càm ràm. Hôn vận của mệnh chủ kém, nam mệnh dễ có người thứ 3, nữ mệnh khổ cực về đường con cái.

ngày 11 tháng 12 năm 2074 ngày 11/12/2074 là ngày mấy âm ngày 11/12/2074 có tốt không ngày 11 tháng 12 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2074

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2608
2709
2810
2911
3012
113/10 Tân Dậu
Ngày thế giới phòng chống AIDS
315 Quý Hợi
Tết cơm mới
618 Bính Dần
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
1123 Tân Mùi
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
1224 Nhâm Thân
Lễ hội mua sắm Shuangshier
192 Kỷ Mão
Ngày toàn quốc kháng chiến
203 Canh Thìn
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
225 Nhâm Ngọ
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
258 Ất Dậu
Lễ Giáng Sinh

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 11/12/2074

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 11-12-2074 (tức ngày 23/10 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Dương Công Kỵ Nhật: Xấu cho mọi việc nhưng đặc biệt xấu với việc xây dựng. Đó là những công việc liên quan đến động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc...Kể cả việc thuộc Phong Thủy âm trạch như xây mộ phần hay an táng cũng không nên thực hiện.

- Nguyệt Kỵ: Ngày mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người kể cả đi làm ăn hay đi chơi đều không thích hợp.

- Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.

Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.

Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.

Minh đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.

Cô Thần: Xấu với cưới hỏi.

Ngũ hành

Ngày Tân Mùi có Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Sửu, hại Tý, hình Tuất, .

Nạp âm: Tân Mùi có mệnh ngày là Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi).

Ngày Tân Mùi, tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Tân: Không lên ăn các đồ lên men

- Ngày Mùi: Không có chỉ định của bác sĩ thì không nên tự tiện dùng thuốc kẻo ảnh hưởng tới sức khoẻ.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 23/10 Âm lịch là ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày có dấu hiệu bất thường, đi không gặp, giữa chừng dở dang, mọi việc không thuận.

Lưu liên việc khó thành, cầu mưu ngày chưa nên.
Việc quan chỉ nên hoãn, người đi chưa hồi trình.
Vật mất ở phương Nam, tìm gấp mới được yên.
Phải giữ gìn miệng lưỡi, nhân khẩu chỉ bình bình.

Thập Nhị Trực

Ngày 11/12/2074 là Trực Nguy. Thuộc nhóm ngày xấu, mang ý nghĩa nguy kịch, hiểm họa, muôn việc đều không tốt.

Có thể làm: Lót giường đóng giường, đi săn, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, cầu phúc, tế tự.

Việc kiêng kỵ: Xuất hành, đi thuyền, dời nhà.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 11 tháng 12 năm 2074 có Sao Vĩ chiếu.

Sao Vĩ thuộc Hỏa tinh nằm trong chùm sao Thanh Long, là sao tốt, chủ trị ngày thứ Ba

Việc nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ xuất ngoại, khai trương, ký kết hợp đồng, khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, nhậm chức.

Việc kiêng kỵ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.

Ngoại lệ các ngày: Hợi; Mão; Mùi: Kỵ chôn cất. Ngày Kỷ Mão rất hung.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Đạo Tặc (Xấu): Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 11/12/2074, tức ngày 23/10/2074 Âm lịch (ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 11 tháng 12 năm 2074

Ngày 11/12/2074 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 2074 thì ngày 11 tháng 12 năm 2074 Dương lịch là Thứ Ba ngày 23 tháng 10 Âm lịch năm Giáp Ngọ.

Ngày 11-12-2074 là thứ mấy?

Ngày 11 tháng 12 năm 2074 là ngày Thứ Ba

Ngày 11/12/2074 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 11 tháng 12 năm 2074 tức ngày (23/10 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 11 tháng 12 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 11 tháng 12 năm 2074 là Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác.

Ngày 11 tháng 12 là ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác. Một vị danh y nổi tiếng của Việt Nam.

Hải Thượng Lãn Ông tên thật là Lê Hữu Trác, ông sinh ngày 12 tháng 11 năm Giáp Thìn (tức ngày 11/12/1724), nguyên quán thôn Văn Xá, làng Liêu Xá huyện Đường Hào, phủ Thượng Hồng, tỉnh Hải Dương (nay là xã Liêu Xá, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên).

Ngày 21/11/2023, tại phiên họp toàn thể lần thứ 42 của Đại hội đồng UNESCO đã quyết định vinh danh Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác, đưa vào danh sách tổ chức Lễ kỷ niệm cùng với 53 danh nhân và sự kiện của thế giới trong những năm 2024 - 2025.

Ngày 11/12/1993, Quần thể di tích Cố đô Huế được UNESCO công nhận là Di sản văn hoá thế giới. Ngoài ra, ngày 11 tháng 12 còn được biết đến với tên gọi là Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day).


Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.

Ngày hoàng đạo