Lịch Âm 10/9 - Âm lịch ngày 10 tháng 9 năm 2074

lịch vạn niên ngày 10 tháng 9 năm 2074 lịch âm ngày 10/9/2074

Lịch dương
Tháng 9

Năm 2074

10
Thứ Hai
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Lịch âm
Tháng Bảy

Năm Giáp Ngọ

20
Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Nhâm Thân
Tiết: Bạch lộ

Ngày Dương Lịch: 10-9-2074

Ngày Âm Lịch: 20-7-2074

Ngày Câu trần Hắc đạo: Ngày có năng lượng xấu, gây nên những cản trở, bế tắc và cả trì trệ dẫn tới đổ vỡ đối với công việc.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Nếu chỉ đọc những cuốn sách người khác đã đọc, bạn sẽ chỉ biết những điều người khác đã biết.

Tử vi ngày Kỷ Hợi

Ngày Kỷ Hợi tọa Thiên Nguyên Dương Thổ, tàng tài tàng cung, cả đời thiên về đường tài vận, vẻ ngoài hiền từ, thông minh, giữ chữ tín. Để hóa giải Âm Thổ do nạp âm, mệnh chủ ngày Kỷ Hợi nên kết hợp với người sinh ngày Giáp Dần.

Người sinh ngày Kỷ Hợi khả năng ngoại giao tốt, đạt được cơ hội thăng tiến nếu chăm chỉ, họ sở hữu nhân duyên tốt nên được nhiều người trợ giúp, cần đặc biệt cẩn thận việc mượn tiền hộ người khác. Bản mệnh Kỷ Hợi có đường tình duyên rất thuận lợi, tuy nhiên cần đặc biệt cẩn thẩn về tiền tài.

ngày 10 tháng 9 năm 2074 ngày 10/9/2074 là ngày mấy âm ngày 10/9/2074 có tốt không ngày 10 tháng 9 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2074

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2706
●
2807
●
2908
●
3009
●
3110
●
2☆12 Tân Mão
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
5☆15 Giáp Ngọ
Lễ Vu Lan - Tết Trung nguyên
717 Bính Thân
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
10☆20 Kỷ Hợi
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
12☆22 Tân Sửu
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
20☆30 Kỷ Dậu
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
22☆2 Tân Hợi
Hội Lăng Lê Văn Duyệt
233 Nhâm Tý
Ngày Nam Bộ kháng chiến
277 Bính Thìn
Ngày du lịch thế giới
299 Mậu Ngọ
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
111
●

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 10/9/2074

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

Ngày Kỵ

Ngày 10-9-2074 (tức ngày 20/7 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Ngày sát chủ Âm: Kiêng kỵ làm những việc liên quan tới Âm giới, ví dụ như bốc mộ, mai táng, nhập quan, đào huyệt hay xây mồ dựng mả.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Nguyệt giải: Tốt mọi việc.

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu.

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.

Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.

Băng tiêu ngoạ hãm: Xuất mọi việc.

Câu Trận: Kỵ việc mai táng.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Ngũ hành

Ngày Kỷ Hợi có Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Tỵ, hại Tỵ, sát Thân, tuyệt Ngọ.

Nạp âm: Kỷ Hợi có mệnh ngày là Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng).

Ngày Kỷ Hợi, tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật).

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Kỷ: Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì dễ gây tổn thương, bất hoà.

- Ngày Hợi: Không nên tổ chức cưới hỏi.

Khổng Minh Lục Diệu

Lưu Niên

Lưu Niên là ngày Hung, mọi việc khó thành, mang tính chậm rãi, trì hoãn. Làm việc vào giờ này dễ gặp sự chậm trễ, chưa thuận lợi ngay.

Lưu Liên sự nan thành.
Cầu mưu nhật vị minh.
Quan sự phàm nghi hoãn.
Khi gia vị hồi trình.
Thất vật Nam phương kiến.
Cấp thao phương tâm xưng.
Cánh tụ phòng khâu thiệt.
Nhân khâu nghi bình bình.

Thập Nhị Trực

Trực Bình

Ngày có Trực Bình là ngày thứ tư trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn lấy lại bình hòa cho vạn vật. Vì thế mà ngày có trực này mọi việc đều tốt. Tốt nhất cho các việc di dời bếp, nhập kho, giao thương, sửa chữa tàu thuyền và các việc bồi đắp.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương

Sao Trương: Là Nguyệt tinh, mang tên con Hươu, sao tốt, chủ trị ngày thứ 2. Chủ tốt về xây dựng, cưới gả.
- Nên làm : Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, an táng, làm ruộng, khai hoang, làm thuỷ lợi
- Kiêng cữ : Sửa chữa tàu thuyền, hạ thuỷ
- Ngoại lệ các ngày: Hợi, Mão đều tốt. Ngày Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Kim Thổ (Xấu): Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 10/9/2074, tức ngày 20/7/2074 Âm lịch (ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ) là Ngày Cực Xấu, Đại Hung. Chỉ nên thực hiện các công việc sinh hoạt cá nhân, hàng ngày. Tuyệt đối không nên khởi sự, ký kết, xuất hành hoặc làm bất cứ công việc gì quan trọng vào ngày này.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 10 tháng 9 năm 2074 (FAQ)

Ngày 10/9/2074 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2074 thì ngày 10 tháng 9 năm 2074 Dương lịch là ngày 20 tháng 7 Âm lịch năm Giáp Ngọ.

Ngày 10-9-2074 là thứ mấy?

TL: Ngày 10 tháng 9 năm 2074 là ngày Thứ Hai

Ngày 10/9/2074 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 10 tháng 9 năm 2074 tức ngày (20/7 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 10-9-2074 tốt hay xấu?

TL: Ngày 28 tháng 10 năm 2074 là Ngày Cực Xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.

Ngày 10 tháng 9 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 10 tháng 9 năm 2074 là Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Vào ngày 10/9/1955 Đại hội Mặt trận Dân tộc thống nhất họp tại Hà Nội đã quyết định thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ra đời với mục đích "đoàn kết mọi lực lượng dân tộc và dân chủ, đấu tranh đánh bại đế quốc Mỹ xâm lược và tay sai, xây dựng một nước Việt Nam hoà bình thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh".

Ngoài ra, ngày 10/9 hàng năm cũng là Ngày truyền thống của ngành Hải quan Việt Nam nhằm giáo dục truyền thống, động viên phong trào thi đua yêu nước, lao động sáng tạo, nâng cao ý thức tổ chức kỷ luật, trách nhiệm trong thi hành nhiệm vụ, công vụ và đạo đức của cán bộ, công chức ngành Hải quan.


Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.