Lịch âm 1/2063 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2063

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2063. Theo lịch âm năm 2063 thì tháng 1/2063 Dương lịch bắt đầu từ ngày 3 tháng 12 năm Nhâm Ngọ đến ngày 3 tháng 1 năm Quý Mùi.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2063 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2063 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2063

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Quý Sửu - Thủy gặp Thổ. Kết thúc chu kỳ 60 tháng, thích hợp tổng kết, đánh giá và chuẩn bị cho giai đoạn mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 17 (Cực Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 23 (Cực Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 8 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 14 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Cực Xấu), Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 16 (Cực Xấu), Ngày 21 (Rất Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2063 lịch âm tháng 1 năm 2063 lịch dương tháng 1 năm 2063 tháng 1 năm 2063 1/2063 lich thang 1/2063 lịch vạn niên tháng 1 năm 2063

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2063

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
1☆3/12 Kỷ Sửu
Tết Dương Lịch
68 Giáp Ngọ
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
7☆9 Ất Mùi
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆11 Đinh Dậu
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
10☆12 Mậu Tuất
Ngày giỗ Tổ ngành may
11☆13 Kỷ Hợi
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
13☆15 Tân Sửu
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
21☆23 Kỷ Dậu
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
27☆29 Ất Mão
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
29☆1/1 Đinh Tỵ
Tết Nguyên Đán

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2063

Thứ Hai
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/12/2062 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/12/2062 ( ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/12/2062 ( ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/12/2062 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2062 ( ngày Quý Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2062 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2062 ( ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2062 ( ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2062 ( ngày Đinh Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2062 ( ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2062 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2062 ( ngày Canh Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2062 ( ngày Tân Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/12/2062 ( ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/12/2062 ( ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/12/2062 ( ngày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/12/2062 ( ngày Ất Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/12/2062 ( ngày Bính Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/12/2062 ( ngày Đinh Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/12/2062 ( ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/12/2062 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/12/2062 ( ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/12/2062 ( ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/12/2062 ( ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/12/2062 ( ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/12/2062 ( ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/12/2062 ( ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 30/12/2062 ( ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/1/2063 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/1/2063 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/1/2063 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2063