Lịch âm 12/2062 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2062

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2062. Theo lịch âm năm 2062 thì tháng 12/2062 Dương lịch bắt đầu từ ngày 1 tháng 11 năm Nhâm Ngọ đến ngày 2 tháng 12 năm Nhâm Ngọ.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2062 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2062).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2062

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Nhâm Tý - Thủy vượng. Tháng của trí tuệ, giao tiếp và những cơ hội mở rộng tầm nhìn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 15 , Ngày 20 , Ngày 27

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 15 , Ngày 19 , Ngày 20 , Ngày 27 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 8 , Ngày 15 , Ngày 20 , Ngày 27

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 15 , Ngày 20 , Ngày 27

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2062 lịch âm tháng 12 năm 2062 lịch dương tháng 12 năm 2062 tháng 12 năm 2062 12/2062 lich thang 12/2062 lịch vạn niên tháng 12 năm 2062

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2062

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2727
●
2828
●
2929
●
3030
●
11/11 Mậu Ngọ
Ngày thế giới phòng chống AIDS
6☆6 Quý Hợi
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
1111 Mậu Thìn
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
12☆12 Kỷ Tỵ
Lễ hội mua sắm Shuangshier
1919 Bính Tý
Ngày toàn quốc kháng chiến
20☆20 Đinh Sửu
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆22 Kỷ Mão
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
2525 Nhâm Ngọ
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2062

Thứ Sáu
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/11/2062 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/11/2062 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/11/2062 ( ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/11/2062 ( ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/11/2062 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/11/2062 ( ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/11/2062 ( ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2062 ( ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2062 ( ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2062 ( ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2062 ( ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2062 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2062 ( ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/11/2062 ( ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/11/2062 ( ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/11/2062 ( ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/11/2062 ( ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/11/2062 ( ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/11/2062 ( ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/11/2062 ( ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/11/2062 ( ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/11/2062 ( ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/11/2062 ( ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/11/2062 ( ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/11/2062 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/11/2062 ( ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/11/2062 ( ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/11/2062 ( ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/11/2062 ( ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/12/2062 ( ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/12/2062 ( ngày Mậu Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2062