Lịch âm 10/2062 - Lịch vạn niên tháng 10 năm 2062

Tháng 10 là tháng thứ 10 của năm Dương lịch 2062. Theo lịch âm năm 2062 thì tháng 10/2062 Dương lịch bắt đầu từ ngày 29 tháng 8 năm Nhâm Ngọ đến ngày 29 tháng 9 năm Nhâm Ngọ.

Tháng 10 dương lịch năm 2062 có tổng cộng 31 ngày , tháng này còn gọi là tháng Mười, tên tiếng Anh là October. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "octo" có nghĩa là tháng thứ "tám" trong lịch cổ đại của người La Mã, khi năm chỉ có 10 tháng. Ngoài ra, tháng 10 còn có nhiều ngày lễ khác liên quan đến các lĩnh vực như môi trường, y tế, và văn hóa.

Tổng quan lịch âm Tháng 10 năm 2062

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Kỷ Dậu - Âm Thổ gặp Kim. Tháng thích hợp cho tối ưu hóa công việc và nâng cao hiệu quả hoạt động.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Hàn Lộ (sương lạnh xuất hiện, tiết trời mát mẻ hơn), Sương Giáng (sương đậm dần, nhiệt độ giảm, báo hiệu đầu đông)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Cực Tốt), Ngày 19 (Cực Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 25 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 25 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 19 , Ngày 25 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 25 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Cực Xấu), Ngày 18 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 10 năm 2062 lịch âm tháng 10 năm 2062 lịch dương tháng 10 năm 2062 tháng 10 năm 2062 10/2062 lich thang 10/2062 lịch vạn niên tháng 10 năm 2062

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2062

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2523
●
2624
●
2725
●
2826
●
2927
●
3028
●
1☆29/8 Đinh Tỵ
Ngày quốc tế người cao tuổi
230 Mậu Ngọ
Ngày Khuyến học Việt Nam
108 Bính Dần
Ngày giải phóng thủ đô
119 Đinh Mão
Tết Trùng Cửu
13☆11 Kỷ Tỵ
Ngày doanh nhân Việt Nam
1412 Canh Ngọ
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15☆13 Tân Mùi
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
2018 Bính Tý
Ngày Phụ nữ Việt Nam
31☆29 Đinh Hợi
Ngày lễ hoá trang Hallowen

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2062

Chủ Nhật
1
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 29/8/2062 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 30/8/2062 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 1/9/2062 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 2/9/2062 ( ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 3/9/2062 ( ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 4/9/2062 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 5/9/2062 ( ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 6/9/2062 ( ngày Giáp Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 7/9/2062 ( ngày Ất Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 8/9/2062 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 9/9/2062 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 10/9/2062 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 11/9/2062 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 12/9/2062 ( ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 13/9/2062 ( ngày Tân Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 14/9/2062 ( ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 15/9/2062 ( ngày Quý Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 16/9/2062 ( ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 17/9/2062 ( ngày Ất Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 18/9/2062 ( ngày Bính Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 19/9/2062 ( ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 20/9/2062 ( ngày Mậu Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 21/9/2062 ( ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 22/9/2062 ( ngày Canh Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 23/9/2062 ( ngày Tân Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 24/9/2062 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 25/9/2062 ( ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 26/9/2062 ( ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 27/9/2062 ( ngày Ất Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 28/9/2062 ( ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 29/9/2062 ( ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 10 năm 2062