Lịch âm 7/2062 - Lịch vạn niên tháng 7 năm 2062

Tháng 7 là tháng thứ 7 của năm Dương lịch 2062. Theo lịch âm năm 2062 thì tháng 7/2062 Dương lịch bắt đầu từ ngày 25 tháng 5 năm Nhâm Ngọ đến ngày 25 tháng 6 năm Nhâm Ngọ.

Tháng 7 dương lịch năm 2062 có 31 ngày, tháng này tên tiếng Anh gọi là July, tên này có nguồn gốc từ tên của Julius Caesar, một trong những nhà lãnh đạo nổi bật nhất của La Mã cổ đại. Tháng 7 trước đây được gọi là "Quintilis" nghĩa là tháng thứ năm trong tiếng Latin, nhưng sau khi Caesar qua đời, tháng này được đổi tên thành "Julius" để tưởng nhớ ông. Tháng Bảy thường được biết đến với thời tiết nóng bức giữa mùa hè.

Tổng quan lịch âm Tháng 7 năm 2062

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Bính Ngọ - Hỏa cực thịnh. Tượng trưng cho thành công, danh tiếng và sự công nhận từ cộng đồng.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 19 (Cực Tốt), Ngày 21 (Cực Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 26 , Ngày 27 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 26 , Ngày 27 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 26 , Ngày 27 , Ngày 30 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 26 , Ngày 27 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 8 (Rất Xấu), Ngày 11 (Rất Xấu), Ngày 17 (Cực Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu), Ngày 29 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 7 năm 2062 lịch âm tháng 7 năm 2062 lịch dương tháng 7 năm 2062 tháng 7 năm 2062 7/2062 lich thang 7/2062 lịch vạn niên tháng 7 năm 2062

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2062

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2620
●
2721
●
2822
●
2923
●
3024
●
1☆25/5 Ất Dậu
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
226 Bính Tuất
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
11☆5 Ất Mùi
Ngày dân số thế giới
15☆9 Kỷ Hợi
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
17☆11 Tân Sửu
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
27☆21 Tân Hợi
Ngày Thương binh Liệt sĩ
2822 Nhâm Tý
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2062

Thứ Bảy
1
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 25/5/2062 ( ngày Ất Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 26/5/2062 ( ngày Bính Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 27/5/2062 ( ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 28/5/2062 ( ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 29/5/2062 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 30/5/2062 ( ngày Canh Dần, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 1/6/2062 ( ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 2/6/2062 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 3/6/2062 ( ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 4/6/2062 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 5/6/2062 ( ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 6/6/2062 ( ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 7/6/2062 ( ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 8/6/2062 ( ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 9/6/2062 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 10/6/2062 ( ngày Canh Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 11/6/2062 ( ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 12/6/2062 ( ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 13/6/2062 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 14/6/2062 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 15/6/2062 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 16/6/2062 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 17/6/2062 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 18/6/2062 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 19/6/2062 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 20/6/2062 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 21/6/2062 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 22/6/2062 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 23/6/2062 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 24/6/2062 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 25/6/2062 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 7 năm 2062