Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2063 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 1 năm 2063 (tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Hai
1
Tháng 1
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 3/12/2062 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Yếu yên, Sát Cống
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Trùng tang, Trùng phục, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 4/12/2062 ( ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Bất tương
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 5/12/2062 ( ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Nguyệt ân, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 1
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 6/12/2062 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên quý, Thiên mã, Sát Cống
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ, Tứ thời đại mộ
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 7/12/2062 ( ngày Quý Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Tội chỉ, Ly sàng, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 8/12/2062 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Nguyệt không, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 1
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/12/2062 ( ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 10/12/2062 ( ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Nhân Duyên
Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 1
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/12/2062 ( ngày Đinh Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 12/12/2062 ( ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 13/12/2062 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách, Trùng tang, Trùng phục
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/12/2062 ( ngày Canh Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp
Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 15/12/2062 ( ngày Tân Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Nguyệt ân, Yếu yên, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 16/12/2062 ( ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên quý, Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Trực Tinh
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/12/2062 ( ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 1
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 18/12/2062 ( ngày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 1
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/12/2062 ( ngày Ất Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Tội chỉ, Ly sàng
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/12/2062 ( ngày Bính Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 21/12/2062 ( ngày Đinh Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 22/12/2062 ( ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 1
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 23/12/2062 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Trùng tang, Trùng phục, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/12/2062 ( ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 1
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 25/12/2062 ( ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/12/2062 ( ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên quý, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 1
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 27/12/2062 ( ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên quý, Yếu yên, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Dương thác, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/12/2062 ( ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt không, U vi tinh, Tuế hợp, Nhân Duyên
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/12/2062 ( ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 1
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 30/12/2062 ( ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên mã, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 1/1/2063 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 2/1/2063 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Dân nhật
Sao xấu: Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Bạch hổ, Tội chỉ, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
31
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/1/2063 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường
Sao xấu: Thiên ôn
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2063