Lịch âm 2/2063 - Lịch vạn niên tháng 2 năm 2063

Tháng 2 là tháng thứ 2 của năm Dương lịch 2063. Theo lịch âm năm 2063 thì tháng 2/2063 Dương lịch bắt đầu từ ngày 4 tháng 1 năm Quý Mùi đến ngày 1 tháng 2 năm Quý Mùi.

Tháng 2/2063 có 28 ngày. Tên gọi tháng 2 trong tiếng Anh là February, bắt nguồn từ tiếng Latin "Februarius" có liên quan đến lễ hội Februalia, một lễ hội tẩy uế diễn ra vào tháng này. Đây là tháng ngắn nhất trong năm với 28 ngày trong các năm thông thường và 29 ngày trong các năm nhuận. Dịp nghỉ lễ Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 2 năm 2063

Số ngày trong tháng này: 28

Tên tháng này: Giáp Dần - Khởi đầu chu kỳ Mộc khí mạnh mẽ. Tháng tượng trưng cho sự sinh trưởng, khai mở công việc mới, thuận lợi cho học tập, lập kế hoạch và phát triển các dự án dài hạn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 8

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 24 , Ngày 27

Ngày đẹp khai trương: Ngày 5 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 24 , Ngày 27

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 24 , Ngày 27

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 24 , Ngày 27

Ngày cần tránh: Ngày 11 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 2 năm 2063 lịch âm tháng 2 năm 2063 lịch dương tháng 2 năm 2063 tháng 2 năm 2063 2/2063 lich thang 2/2063 lịch vạn niên tháng 2 năm 2063

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2063

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2901
●
3002
●
3103
●
14/1 Canh Thân
Hội Xuân Núi Bà Đen
2☆5 Tân Dậu
Hội Đống Đa
36 Nhâm Tuất
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
5☆8 Giáp Tý
Hội Chùa Đậu
12☆15 Tân Mùi
Tết Nguyên Tiêu
1316 Nhâm Thân
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
14☆17 Quý Dậu
Ngày lễ Tình yêu Valentine
2730 Bính Tuất
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
102
●
203
●
304
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2063

Thứ Năm
1
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 4/1/2063 ( ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 5/1/2063 ( ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 6/1/2063 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 7/1/2063 ( ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 8/1/2063 ( ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 9/1/2063 ( ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 10/1/2063 ( ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 11/1/2063 ( ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 12/1/2063 ( ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 13/1/2063 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 14/1/2063 ( ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 15/1/2063 ( ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 16/1/2063 ( ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 17/1/2063 ( ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 18/1/2063 ( ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 19/1/2063 ( ngày Ất Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 20/1/2063 ( ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 21/1/2063 ( ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 22/1/2063 ( ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 23/1/2063 ( ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 24/1/2063 ( ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 25/1/2063 ( ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 26/1/2063 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 27/1/2063 ( ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 28/1/2063 ( ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 29/1/2063 ( ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 30/1/2063 ( ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 1/2/2063 ( ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 2 năm 2063