Lịch âm 7/2063 - Lịch vạn niên tháng 7 năm 2063

Tháng 7 là tháng thứ 7 của năm Dương lịch 2063. Theo lịch âm năm 2063 thì tháng 7/2063 Dương lịch bắt đầu từ ngày 6 tháng 6 năm Quý Mùi đến ngày 6 tháng 7 năm Quý Mùi.

Tháng 7 dương lịch năm 2063 có 31 ngày, tháng này tên tiếng Anh gọi là July, tên này có nguồn gốc từ tên của Julius Caesar, một trong những nhà lãnh đạo nổi bật nhất của La Mã cổ đại. Tháng 7 trước đây được gọi là "Quintilis" nghĩa là tháng thứ năm trong tiếng Latin, nhưng sau khi Caesar qua đời, tháng này được đổi tên thành "Julius" để tưởng nhớ ông. Tháng Bảy thường được biết đến với thời tiết nóng bức giữa mùa hè.

Tổng quan lịch âm Tháng 7 năm 2063

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Kỷ Mùi - Thổ khí ổn định sau giai đoạn Hỏa vượng. Thuận lợi cho tích lũy tài sản, củng cố nền tảng và hoàn thiện các kế hoạch dang dở.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 5 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 27 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Cực Xấu), Ngày 12 (Rất Xấu), Ngày 24 (Cực Xấu), Ngày 29 (Rất Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 7 năm 2063 lịch âm tháng 7 năm 2063 lịch dương tháng 7 năm 2063 tháng 7 năm 2063 7/2063 lich thang 7/2063 lịch vạn niên tháng 7 năm 2063

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2063

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2529
●
2601
●
2702
●
2803
●
2904
●
3005
●
16/6 Canh Dần
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆7 Tân Mão
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
1116 Canh Tý
Ngày dân số thế giới
15☆20 Giáp Thìn
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
1722 Bính Ngọ
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
272 Bính Thìn
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆3 Đinh Tỵ
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2063

Chủ Nhật
1
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 6/6/2063 ( ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 7/6/2063 ( ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 8/6/2063 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 9/6/2063 ( ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 10/6/2063 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 11/6/2063 ( ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 12/6/2063 ( ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 13/6/2063 ( ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 14/6/2063 ( ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 15/6/2063 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 16/6/2063 ( ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 17/6/2063 ( ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 18/6/2063 ( ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 19/6/2063 ( ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 20/6/2063 ( ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 21/6/2063 ( ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 22/6/2063 ( ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 23/6/2063 ( ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 24/6/2063 ( ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 25/6/2063 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 26/6/2063 ( ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 27/6/2063 ( ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 28/6/2063 ( ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 29/6/2063 ( ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 30/6/2063 ( ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 1/7/2063 ( ngày Ất Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 2/7/2063 ( ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 3/7/2063 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 4/7/2063 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 5/7/2063 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 6/7/2063 ( ngày Canh Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 7 năm 2063