Lịch âm 5/2063 - Lịch vạn niên tháng 5 năm 2063

Tháng 5 là tháng thứ 5 của năm Dương lịch 2063. Theo lịch âm năm 2063 thì tháng 5/2063 Dương lịch bắt đầu từ ngày 4 tháng 4 năm Quý Mùi đến ngày 4 tháng 5 năm Quý Mùi.

Tháng 5 dương lịch, tên tiếng Anh là "May" có nguồn gốc từ tên của nữ thần Maia trong thần thoại Hy Lạp. Maia là con gái của Titan Atlas và mẹ của thần Hermes, được xem là nữ thần của sự sinh sôi nảy nở và mùa xuân. Tháng Năm dương lịch năm 2063 có tổng cộng có 31 ngày. Trong tháng này có ngày nghỉ lễ quan trọng là ngày Quốc tế Lao động (1/5/2063) và kỷ niệm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/2063).

Tổng quan lịch âm Tháng 5 năm 2063

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Đinh Tỵ - Hỏa khí bắt đầu cực thịnh. Đây là thời điểm dễ đạt thành tựu nhưng cũng cần kiểm soát cảm xúc và tránh quyết định nóng vội.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Cực Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Cực Tốt), Ngày 25 (Cực Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 7 , Ngày 13 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 14 (Cực Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu), Ngày 26 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 5 năm 2063 lịch âm tháng 5 năm 2063 lịch dương tháng 5 năm 2063 tháng 5 năm 2063 5/2063 lich thang 5/2063 lịch vạn niên tháng 5 năm 2063

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2063

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3003
●
1☆4/4 Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Lao động
47 Nhâm Thìn
Hội Gióng Phù Đổng
7☆10 Ất Mùi
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
1013 Mậu Tuất
Ngày của Mẹ
12☆15 Canh Tý
Lễ Phật Đản
15☆18 Quý Mão
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
19☆22 Đinh Mùi
Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
2023 Mậu Thân
Hội Bà Chúa Xứ

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2063

Thứ Ba
1
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/4/2063 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/4/2063 ( ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 6/4/2063 ( ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/4/2063 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 8/4/2063 ( ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/4/2063 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 10/4/2063 ( ngày Ất Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2063 ( ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/4/2063 ( ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/4/2063 ( ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 14/4/2063 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/4/2063 ( ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/4/2063 ( ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 17/4/2063 ( ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 18/4/2063 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/4/2063 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 20/4/2063 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/4/2063 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 22/4/2063 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/4/2063 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/4/2063 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/4/2063 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 26/4/2063 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/4/2063 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 28/4/2063 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 29/4/2063 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 30/4/2063 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 1/5/2063 ( ngày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 2/5/2063 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 3/5/2063 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
31
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/5/2063 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 5 năm 2063