Lịch âm 12/2055 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2055

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2055. Theo lịch âm năm 2055 thì tháng 12/2055 Dương lịch bắt đầu từ ngày 13 tháng 10 năm Ất Hợi đến ngày 14 tháng 11 năm Ất Hợi.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2055 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2055).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2055

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Đinh Hợi - Âm Hỏa gặp Thủy. Mang năng lượng sáng tạo, phù hợp với lĩnh vực nghệ thuật và truyền thông.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Cực Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 20 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 20 , Ngày 28 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 9 , Ngày 14 , Ngày 21 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 20 , Ngày 28 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 11 (Rất Xấu), Ngày 16 (Cực Xấu), Ngày 19 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2055 lịch âm tháng 12 năm 2055 lịch dương tháng 12 năm 2055 tháng 12 năm 2055 12/2055 lich thang 12/2055 lịch vạn niên tháng 12 năm 2055

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2055

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2911
●
3012
●
1☆13/10 Tân Tỵ
Ngày thế giới phòng chống AIDS
3☆15 Quý Mùi
Tết cơm mới
618 Bính Tuất
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆23 Tân Mão
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
1224 Nhâm Thìn
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆2 Kỷ Hợi
Ngày toàn quốc kháng chiến
203 Canh Tý
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆5 Nhâm Dần
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆8 Ất Tỵ
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2055

Thứ Tư
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/10/2055 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/10/2055 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/10/2055 ( ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/10/2055 ( ngày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/10/2055 ( ngày Ất Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/10/2055 ( ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/10/2055 ( ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/10/2055 ( ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/10/2055 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/10/2055 ( ngày Canh Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/10/2055 ( ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/10/2055 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/10/2055 ( ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/10/2055 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/10/2055 ( ngày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/10/2055 ( ngày Bính Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/10/2055 ( ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/11/2055 ( ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/11/2055 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/11/2055 ( ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/11/2055 ( ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/11/2055 ( ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/11/2055 ( ngày Quý Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/11/2055 ( ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2055 ( ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2055 ( ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2055 ( ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2055 ( ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2055 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2055 ( ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/11/2055 ( ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2055