Lịch âm 6/2055 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2055

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2055. Theo lịch âm năm 2055 thì tháng 6/2055 Dương lịch bắt đầu từ ngày 7 tháng 5 năm Ất Hợi đến ngày 6 tháng 6 năm Ất Hợi.

Tháng 6 dương lịch năm 2055 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2055

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Nhâm Ngọ - Thủy gặp Hỏa. Tháng nhiều biến động, cần giữ sự linh hoạt và chủ động thích ứng.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 26 (Cực Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 17 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 9 , Ngày 24 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 11 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2055 lịch âm tháng 6 năm 2055 lịch dương tháng 6 năm 2055 tháng 6 năm 2055 6/2055 lich thang 6/2055 lịch vạn niên tháng 6 năm 2055

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2055

Thứ Ba
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2055 ( ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2055 ( ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2055 ( ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2055 ( ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/5/2055 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/5/2055 ( ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/5/2055 ( ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/5/2055 ( ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/5/2055 ( ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/5/2055 ( ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/5/2055 ( ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/5/2055 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/5/2055 ( ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/5/2055 ( ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/5/2055 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/5/2055 ( ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/5/2055 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/5/2055 ( ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/5/2055 ( ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/5/2055 ( ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/5/2055 ( ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/5/2055 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/5/2055 ( ngày Canh Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 30/5/2055 ( ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/6/2055 ( ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/6/2055 ( ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/6/2055 ( ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/6/2055 ( ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/6/2055 ( ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/6/2055 ( ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2055