Lịch âm 1/2055 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2055

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2055. Theo lịch âm năm 2055 thì tháng 1/2055 Dương lịch bắt đầu từ ngày 4 tháng 12 năm Giáp Tuất đến ngày 4 tháng 1 năm Ất Hợi.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2055 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2055 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2055

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Đinh Sửu - Âm Hỏa gặp Thổ. Thích hợp cho việc tích lũy kinh nghiệm, củng cố nội lực và hoàn thiện kế hoạch.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 5 (Cực Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Cực Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Cực Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 28 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 28 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 22 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2055 lịch âm tháng 1 năm 2055 lịch dương tháng 1 năm 2055 tháng 1 năm 2055 1/2055 lich thang 1/2055 lịch vạn niên tháng 1 năm 2055

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2055

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2830
●
2901
●
3002
●
3103
●
1☆4/12 Đinh Mùi
Tết Dương Lịch
69 Nhâm Tý
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
7☆10 Quý Sửu
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆12 Ất Mão
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
Ngày giỗ Tổ ngành may
11☆14 Đinh Tỵ
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
13☆16 Kỷ Mùi
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
2023 Bính Dần
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
27☆30 Quý Dậu
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
281/1 Giáp Tuất
Tết Nguyên Đán
31☆4 Đinh Sửu
Hội Xuân Núi Bà Đen

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2055

Thứ Sáu
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/12/2054 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/12/2054 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/12/2054 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2054 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2054 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2054 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2054 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2054 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2054 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2054 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2054 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2054 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/12/2054 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/12/2054 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/12/2054 ( ngày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/12/2054 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/12/2054 ( ngày Quý Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/12/2054 ( ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/12/2054 ( ngày Ất Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/12/2054 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/12/2054 ( ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/12/2054 ( ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/12/2054 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/12/2054 ( ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/12/2054 ( ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/12/2054 ( ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 30/12/2054 ( ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/1/2055 ( ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/1/2055 ( ngày Ất Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/1/2055 ( ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/1/2055 ( ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2055