Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2055 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 1 năm 2055 (tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Sáu
1
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 4/12/2054 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 5/12/2054 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 1
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 6/12/2054 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Trùng tang, Trùng phục, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/12/2054 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 1
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 8/12/2054 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 1
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/12/2054 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên quý, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 10/12/2054 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên quý, Yếu yên, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Dương thác, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/12/2054 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt không, U vi tinh, Tuế hợp, Nhân Duyên
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/12/2054 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 1
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 13/12/2054 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên mã, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/12/2054 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường
Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Tội chỉ, Ly sàng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 1
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/12/2054 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/12/2054 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân, Sát Cống
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Trùng tang, Trùng phục, Huyền vũ
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/12/2054 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực Tinh
Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 1
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/12/2054 ( ngày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt ân, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 19/12/2054 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 1
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 20/12/2054 ( ngày Quý Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách, Âm thác
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/12/2054 ( ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên xá, Nguyệt không, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 1
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/12/2054 ( ngày Ất Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Yếu yên, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 23/12/2054 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên ân, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 1
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 24/12/2054 ( ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 1
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 25/12/2054 ( ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên mã, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/12/2054 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Trùng tang, Trùng phục, Tội chỉ, Ly sàng, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/12/2054 ( ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/12/2054 ( ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt ân, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/12/2054 ( ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quý, Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 1
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 30/12/2054 ( ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/1/2055 ( ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Trùng tang, Cô thần, Quỷ khốc
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/1/2055 ( ngày Ất Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp
Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/1/2055 ( ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức, Sinh khí, Nguyệt ân, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
31
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 4/1/2055 ( ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên đức, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2055