Xem lịch âm năm 2055 - Lịch vạn niên 2055

Lịch âm năm 2055 là năm Ất Hợi (Năm con Lợn). Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2055 rơi vào Thứ Sáu ngày 28/1/2055 dương lịch.

Thông tin tổng quan năm 2055

Năm Dương Lịch:2055

Năm Âm Lịch: Ất Hợi

Con Giáp: Con Lợn

Ngũ hành: Hỏa

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Thiên can: Ất

Địa chi: Hợi

Năm nhuận: Năm Ất Hợi 2055 là năm nhuận Âm.

Tổng số ngày trong năm: 365

Số ngày Hoàng đạo: 123

Số ngày Hắc đạo: 120

Xem lịch âm năm Ất Hợi 2055

Năm Ất Hợi, theo lịch âm, tương ứng với năm 1995 trong lịch dương. Người sinh năm này được gọi là tuổi Ất Hợi, với Thiên Can là Ất và Địa Chi là Hợi, tức là con Lợn. Người sinh năm 1995 thuộc mệnh Hỏa, cụ thể là Sơn Đầu Hỏa (nghĩa là lửa trên núi). Mệnh này biểu thị cho sự nhiệt huyết, đam mê với năng lượng tích cực.

Những người tuổi Ất Hợi thường có tính cách hiền lành, tốt bụng và thông minh. Họ có khả năng học hỏi và tiếp thu tốt, được mọi người đánh giá cao. Tuy nhiên, họ cũng có phần nóng tính và cần học cách kiểm soát cảm xúc.Trong sự nghiệp, người tuổi Ất Hợi thường gặp nhiều thuận lợi nhờ vào tính cách tốt đẹp và khả năng học hỏi.

Người tuổi Ất Hợi cũng có thể hợp tác tốt với những người thuộc tuổi Tân Mão và Đinh Dậu. Các màu sắc may mắn cho tuổi Ất Hợi bao gồm màu đỏ, cam, tím và hồng (thuộc hành Hỏa), giúp thu hút tài lộc và may mắn. Màu sắc này có thể được sử dụng trong trang phục, đồ vật cá nhân hoặc trang trí không gian sống.

âm lịch 2055 lịch năm 2055 lịch vạn niên năm 2055 lịch dương 2055 năm 2055 được nghỉ mấy ngày lịch Ất Hợi 2054 ngày tốt năm 2055

Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2055

Xem Lịch Tháng:

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2055

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2830
●
2901
●
3002
●
3103
●
1☆4/12 Đinh Mùi
Tết Dương Lịch
69 Nhâm Tý
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
7☆10 Quý Sửu
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆12 Ất Mão
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
Ngày giỗ Tổ ngành may
11☆14 Đinh Tỵ
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
13☆16 Kỷ Mùi
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
2023 Bính Dần
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
27☆30 Quý Dậu
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
281/1 Giáp Tuất
Tết Nguyên Đán
31☆4 Đinh Sửu
Hội Xuân Núi Bà Đen

Số ngày trong tháng 1/2055: 31 ngày

Tên tháng này: Đinh Sửu - Âm Hỏa gặp Thổ. Thích hợp cho việc tích lũy kinh nghiệm, củng cố nội lực và hoàn thiện kế hoạch.

Tháng 1/2055 có: 10 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt tháng 1/2055: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 5 (Cực Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Cực Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Cực Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 1/2055: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 22 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2055

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
15/1 Mậu Dần
Hội Đống Đa
2☆6 Kỷ Mão
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
37 Canh Thìn
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4☆8 Tân Tỵ
Hội Chùa Đậu
11☆15 Mậu Tý
Tết Nguyên Tiêu
12☆16 Kỷ Sửu
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
14☆18 Tân Mão
Ngày lễ Tình yêu Valentine
272 Giáp Thìn
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
104
●
205
●
306
●

Số ngày trong tháng 2/2055: 28 ngày

Tên tháng này: Bính Dần - Hỏa sinh từ Mộc, tượng trưng cho sức sống mạnh mẽ. Thuận lợi cho công việc đòi hỏi sự sáng tạo, nhiệt huyết và tinh thần tiên phong.

Tháng 2/2055 có: 9 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt tháng 2/2055: Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 2/2055: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 16 (Cực Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2055

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3☆6 Mậu Thân
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
8☆11 Quý Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9☆12 Giáp Dần
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
12☆15 Đinh Tỵ
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
20☆23 Ất Sửu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22☆25 Đinh Mão
Ngày Nước sạch Thế giới
26☆29 Tân Mùi
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆30 Nhâm Thân
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆1/3 Quý Dậu
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
Hội Chùa Tây Phương
30☆3 Ất Hợi
Tết Hàn Thực

Số ngày trong tháng 3/2055: 31 ngày

Tên tháng này: Đinh Mão - Âm Hỏa kết hợp Mộc khí. Thời gian thích hợp để phát triển các mối quan hệ và thực hiện các kế hoạch mang tính cộng đồng.

Tháng 3/2055 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt tháng 3/2055: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Cực Tốt), Ngày 30 (Cực Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 3/2055: Ngày 11 (Rất Xấu), Ngày 16 (Rất Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2055

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2902
●
3003
●
3104
●
1☆5/3 Đinh Sửu
Ngày Cá Tháng Tư
Hội Chùa Thầy
4☆8 Canh Thìn
Lễ hội Hoa Lư
610 Nhâm Ngọ
Giỗ Tổ Hùng Vương
10☆14 Bính Tuất
Lễ hội Gò Tháp
21☆25 Đinh Dậu
Ngày sách Việt Nam
25☆29 Tân Sửu
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
29☆3 Ất Tỵ
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆4 Bính Ngọ
Ngày Thống nhất Đất Nước
105
●

Số ngày trong tháng 4/2055: 30 ngày

Tên tháng này: Mậu Thìn - Thổ vượng, mang ý nghĩa ổn định và xây dựng. Thuận lợi cho đầu tư dài hạn và các công việc cần sự bền vững.

Tháng 4/2055 có: 9 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt tháng 4/2055: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 21 (Cực Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 4/2055: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 7 (Rất Xấu), Ngày 13 (Cực Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu), Ngày 22 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2055

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2630
●
2701
●
2802
●
2903
●
3004
●
1☆5/4 Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Lao động
3☆7 Kỷ Dậu
Hội Gióng Phù Đổng
7☆11 Quý Sửu
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
1014 Bính Thìn
Ngày của Mẹ
11☆15 Đinh Tỵ
Lễ Phật Đản
15☆19 Tân Dậu
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
19☆23 Ất Sửu
Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Hội Bà Chúa Xứ
305 Bính Tý
Tết Đoan Ngọ

Số ngày trong tháng 5/2055: 31 ngày

Tên tháng này: Kỷ Tỵ - Thổ được Hỏa nuôi dưỡng. Tháng thích hợp để hoàn thiện kỹ năng, củng cố vị thế và mở rộng quy mô công việc.

Tháng 5/2055 có: 12 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt tháng 5/2055: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 5/2055: Ngày 11 (Rất Xấu)

Số ngày trong tháng 6/2055: 30 ngày

Tên tháng này: Canh Ngọ - Kim gặp Hỏa, tạo động lực thay đổi mạnh mẽ. Thích hợp đổi mới tư duy, cải cách mô hình hoạt động.

Tháng 6/2055 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt tháng 6/2055: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 26 (Cực Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 6/2055: Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 11 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2055

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2804
●
2905
●
3006
●
17/6 Mậu Thân
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆8 Kỷ Dậu
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
1117 Mậu Ngọ
Ngày dân số thế giới
15☆21 Nhâm Tuất
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
1723 Giáp Tý
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
27☆4 Giáp Tuất
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆5 Ất Hợi
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

Số ngày trong tháng 7/2055: 31 ngày

Tên tháng này: Tân Mùi - Âm Kim kết hợp Thổ. Thời điểm thuận lợi cho quản lý tài chính, tiết kiệm và tối ưu hóa nguồn lực hiện có.

Tháng 7/2055 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt tháng 7/2055: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Cực Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 22 (Cực Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 7/2055: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 6 (Cực Xấu), Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 11 (Cực Xấu), Ngày 18 (Rất Xấu), Ngày 21 (Cực Xấu), Ngày 23 (Cực Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu), Ngày 29 (Rất Xấu), Ngày 30 (Rất Xấu)

Số ngày trong tháng 8/2055: 31 ngày

Tên tháng này: Tân Mùi - Âm Kim kết hợp Thổ. Thời điểm thuận lợi cho quản lý tài chính, tiết kiệm và tối ưu hóa nguồn lực hiện có.

Tháng 8/2055 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Thu (mùa thu bắt đầu, khí trời dần dễ chịu hơn), Xử Thử (cái nóng mùa hè suy giảm, thu sang rõ nét)

Ngày tốt tháng 8/2055: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 8/2055: Ngày 10 (Cực Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2055

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3008
●
3109
●
2☆11 Tân Hợi
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
6☆15 Ất Mão
Lễ Vu Lan - Tết Trung nguyên
716 Bính Thìn
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
10☆19 Kỷ Mùi
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
12☆21 Tân Dậu
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
20☆29 Kỷ Tỵ
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
22☆2 Tân Mùi
Hội Lăng Lê Văn Duyệt
23☆3 Nhâm Thân
Ngày Nam Bộ kháng chiến
277 Bính Tý
Ngày du lịch thế giới
29☆9 Mậu Dần
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
111
●

Số ngày trong tháng 9/2055: 30 ngày

Tên tháng này: Nhâm Thân - Thủy sinh từ Kim. Tháng mang nhiều cơ hội học hỏi, giao lưu và tiếp nhận những kiến thức mới.

Tháng 9/2055 có: 11 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Bạch Lộ (sương trắng buổi sáng, không khí mát mẻ hơn), Thu Phân (ngày đêm cân bằng, chính giữa mùa thu)

Ngày tốt tháng 9/2055: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 9/2055: Ngày 11 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2055

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2707
●
2808
●
2909
●
3010
●
111/8 Canh Thìn
Ngày quốc tế người cao tuổi
2☆12 Tân Tỵ
Ngày Khuyến học Việt Nam
4☆14 Quý Mùi
Hội Nghinh Ông
5☆15 Giáp Thân
Tết Trung Thu
10☆20 Kỷ Sửu
Ngày giải phóng thủ đô
1323 Nhâm Thìn
Ngày doanh nhân Việt Nam
14☆24 Quý Tỵ
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
1525 Giáp Ngọ
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
20☆1/9 Kỷ Hợi
Ngày Phụ nữ Việt Nam
28☆9 Đinh Mùi
Tết Trùng Cửu
31☆12 Canh Tuất
Ngày lễ hoá trang Hallowen

Số ngày trong tháng 10/2055: 31 ngày

Tên tháng này: Quý Dậu - Thủy được Kim hỗ trợ. Thuận lợi cho nghiên cứu, sáng tạo nội dung và phát triển các dự án trí tuệ.

Tháng 10/2055 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Hàn Lộ (sương lạnh xuất hiện, tiết trời mát mẻ hơn), Sương Giáng (sương đậm dần, nhiệt độ giảm, báo hiệu đầu đông)

Ngày tốt tháng 10/2055: Ngày 4 (Cực Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 10/2055: Ngày 12 (Rất Xấu)

Số ngày trong tháng 11/2055: 30 ngày

Tên tháng này: Giáp Tuất - Mộc kết hợp Thổ. Tháng phù hợp cho việc lập chiến lược dài hạn và xây dựng nền móng vững chắc.

Tháng 11/2055 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt tháng 11/2055: Ngày 1 (Cực Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 13 (Rất Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 11/2055: Ngày 12 (Cực Xấu), Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 22 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2055

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2911
●
3012
●
1☆13/10 Tân Tỵ
Ngày thế giới phòng chống AIDS
3☆15 Quý Mùi
Tết cơm mới
618 Bính Tuất
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆23 Tân Mão
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
1224 Nhâm Thìn
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆2 Kỷ Hợi
Ngày toàn quốc kháng chiến
203 Canh Tý
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆5 Nhâm Dần
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆8 Ất Tỵ
Lễ Giáng Sinh

Số ngày trong tháng 12/2055: 31 ngày

Tên tháng này: Ất Hợi - Mộc được Thủy nuôi dưỡng. Tượng trưng cho sự phát triển ổn định, thuận lợi cho học tập và mở rộng kiến thức.

Tháng 12/2055 có: 10 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt tháng 12/2055: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Cực Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Cực Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 12/2055: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 11 (Rất Xấu), Ngày 16 (Cực Xấu), Ngày 19 (Rất Xấu)

BẢNG THỐNG KÊ NGÀY HOÀNG ĐẠO, HẮC ĐẠO NĂM 2055

Tháng Dương lịch

Số ngày Hoàng đạo

Số ngày Hắc đạo

Đặc điểm tháng

Tháng 1

10

11

Trời lạnh, khởi đầu năm mới Dương lịch, phù hợp nghỉ ngơi, tổng kết, lên kế hoạch công việc và mục tiêu dài hạn.

Tháng 2

9

9

Mùa xuân đến gần, hoa bắt đầu nở, không khí vui tươi đón Tết Nguyên Đán, mọi người khởi động công việc trong năm mới.

Tháng 3

11

10

Xuân rõ rệt, thời tiết ấm dần, mưa phùn nhẹ, cây cối xanh tốt, nhiều lễ hội truyền thống diễn ra khắp nơi.

Tháng 4

9

11

Giao mùa xuân sang hạ, trời bắt đầu nóng nhẹ, mưa rào xuất hiện, sinh trưởng tự nhiên mạnh mẽ, năng lượng dồi dào.

Tháng 5

12

9

Nắng bắt đầu gay gắt, đầu mùa hè, học sinh thi cử, cây trái phát triển nhanh, thời tiết oi nóng dần lên.

Tháng 6

10

10

Cao điểm mùa hè, nắng nóng cao điểm, mưa dông nhiều, nghỉ hè bắt đầu, du lịch biển và hoạt động ngoài trời sôi động.

Tháng 7

10

10

Nắng nóng kéo dài, mưa bão xuất hiện nhiều, thời tiết thất thường, cây trồng phát triển mạnh, nông nghiệp vào giai đoạn quan trọng.

Tháng 8

11

10

Vẫn trong mùa hè, mưa nhiều hơn, không khí ẩm, hoa trái mùa thu bắt đầu hình thành, chuẩn bị chuyển mùa rõ rệt.

Tháng 9

11

9

Bắt đầu thu, thời tiết mát mẻ hơn, mưa giảm dần, cây cối thay lá nhẹ, học sinh nhập học năm học mới.

Tháng 10

10

10

Tiết Thu trời se lạnh, ít mưa, không khí dễ chịu, cây lá chuyển màu, thích hợp du lịch và nghỉ ngơi.

Tháng 11

10

10

Cuối thu đầu đông, gió lạnh bắt đầu tăng, trời hanh khô, ngày ngắn dần, chuẩn bị cho mùa đông rõ rệt.

Tháng 12

10

11

Mùa đông sâu, lạnh rõ rệt, cuối năm tất bật, tổng kết công việc, không khí lễ hội Giáng sinh và năm mới rộn ràng.

GIẢI ĐÁP MỘT SỐ CÂU HỎI VỀ NĂM 2055

Năm 2055 có phải là năm nhuận không?

Năm Ất Hợi 2055 là năm nhuận Âm.

Tết Nguyên Đán 2055 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2055 rơi vào Thứ Sáu ngày 28/1/2055 dương lịch.

Năm Ất Hợi gần nhất là năm nào?

TL: Năm Ất Hợi gần đây nhất là năm: Ất Hợi (1995)

Năm Ất Hợi 2055 mệnh gì?

TL: Năm 2055 mệnh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi))

Năm 2055 hợp với tuổi nào?

TL: Theo Địa chi: Năm 2055 hợp với tuổi Mão, tuổi Mùi (tam hợp Mộc cục, cùng âm) và tuổi Dần (lục hợp).

Theo Thiên can: Can Ất (Âm Mộc) hợp với can Canh (Dương Kim). Hợp hóa Kim mang đến sự kiên định, bền bỉ.

Theo Ngũ hành: Mệnh Hoả (Sơn Đầu Hỏa) của năm Ất Hợi 2055 sẽ tương hợp với các tuổi thuộc mệnh Mộc (Mộc sinh Hỏa), mệnh Thổ (Hoả sinh Thổ) và mệnh Hỏa (Lưỡng Hỏa thành Viêm).

KẾT LUẬN: Các tuổi hợp với năm Ất Hợi 2055 là: Quý Mùi (2003), Canh Dần (2010),

Năm 2055 kỵ tuổi nào?

TL: Các tuổi xung khắc nên chú ý đến sức khoẻ, cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành và tránh làm các việc đại sự trong năm 2055 là tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ

Năm 2055 tuổi nào phạm tam tai?

TL: Năm 2055 có ba con giáp gặp phải hạn tam tai là: Sửu - Tỵ - Dần.

Năm 2055 tuổi nào phạm Thái Tuế?

TL: Theo quan niệm của người xưa, sao Thái Tuế thường được xem là sao hung, mang điềm xui. Khi gặp Thái Tuế trong năm, người ta tin rằng sẽ gặp phải nhiều khó khăn, trắc trở, đòi hỏi nỗ lực lớn để vượt qua.

Những tuổi phạm Thái Tuế trong năm 2055 như sau:

- Trực Thái Tuế: Tuổi Hợi

- Xung Thái Tuế: Tuổi Tỵ

- Hình Thái Tuế: Tuổi Dần

- Hại Thái Tuế: Tuổi Thân

- Phá Thái Tuế: Tuổi Dần

Có bao nhiêu ngày Hoàng đạo trong năm 2055 ?

Trong năm 2055 có 123 ngày Hoàng đạo

Năm 2055 là năm con gì?

Năm 2055 là năm con Lợn

Năm 2055 tiết Thanh minh vào ngày nào?

Tiết Thanh minh năm 2055 bắt đầu vào ngày 04/04/2055 Dương lịch

XEM THÊM

CÁC SỰ KIỆN NỔI BẬT TRONG NĂM 2055

CÁC NGÀY LỄ DƯƠNG LỊCH

CÁC NGÀY LỄ ÂM LỊCH

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều đóng góp trong lĩnh vực tìm hiểu lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu lịch âm năm được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.