Lịch âm 9/2081 - Lịch vạn niên tháng 9 năm 2081

Tháng 9 là tháng thứ 9 của năm Dương lịch 2081. Theo lịch âm năm 2081 thì tháng 9/2081 Dương lịch bắt đầu từ ngày 28 tháng 7 năm Tân Sửu đến ngày 28 tháng 8 năm Tân Sửu.

Tháng 9 dương lịch năm 2081 có tổng cộng 30 ngày, tiếng Anh được gọi là September, tên này bắt nguồn từ tiếng Latin "September" nghĩa là tháng thứ bảy theo lịch cổ đại của người La Mã, khi năm chỉ có 10 tháng. Khi lịch được cải cách để thêm hai tháng mới vào đầu năm thì September trở thành tháng thứ 9 trong lịch hiện tại.
Tháng Chín đánh dấu sự chuyển mình từ mùa hè sang mùa thu với thời tiết mát mẻ hơn. Tháng Chín diễn ra sự kiện quan trọng với người dân Việt Nam đó chính là ngày lễ Quốc Khánh (2/9/2081).

Tổng quan lịch âm Tháng 9 năm 2081

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Bính Thân - Hỏa gặp Kim. Thời điểm chuyển giao, thích hợp đổi mới và cải tiến mô hình hoạt động.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Bạch Lộ (sương trắng buổi sáng, không khí mát mẻ hơn), Thu Phân (ngày đêm cân bằng, chính giữa mùa thu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 4 (Cực Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 16 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 24 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 24 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 17 , Ngày 24

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 24 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 13 (Cực Xấu), Ngày 25 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 9 năm 2081 lịch âm tháng 9 năm 2081 lịch dương tháng 9 năm 2081 tháng 9 năm 2081 9/2081 lich thang 9/2081 lịch vạn niên tháng 9 năm 2081

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2081

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
229 Mậu Thìn
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
42 Canh Ngọ
Hội Lăng Lê Văn Duyệt
7☆5 Quý Dậu
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
108 Bính Tý
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
11☆9 Đinh Sửu
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
12☆10 Mậu Dần
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
1614 Nhâm Ngọ
Hội Nghinh Ông
17☆15 Quý Mùi
Tết Trung Thu
2018 Bính Tuất
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
23☆21 Kỷ Sửu
Ngày Nam Bộ kháng chiến
27☆25 Quý Tỵ
Ngày du lịch thế giới
129
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2081

Thứ Hai
1
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 28/7/2081 ( ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 29/7/2081 ( ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 1/8/2081 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 2/8/2081 ( ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 3/8/2081 ( ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 4/8/2081 ( ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Xử thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 5/8/2081 ( ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 6/8/2081 ( ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 7/8/2081 ( ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 8/8/2081 ( ngày Bính Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 9/8/2081 ( ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 10/8/2081 ( ngày Mậu Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 11/8/2081 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 12/8/2081 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 13/8/2081 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 14/8/2081 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 15/8/2081 ( ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 16/8/2081 ( ngày Giáp Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 17/8/2081 ( ngày Ất Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 18/8/2081 ( ngày Bính Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 19/8/2081 ( ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Bạch lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 20/8/2081 ( ngày Mậu Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 21/8/2081 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 22/8/2081 ( ngày Canh Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 23/8/2081 ( ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 24/8/2081 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 25/8/2081 ( ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 26/8/2081 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 27/8/2081 ( ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 9

Âm Lịch: Ngày 28/8/2081 ( ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 9 năm 2081