Lịch âm 3/2081 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2081

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2081. Theo lịch âm năm 2081 thì tháng 3/2081 Dương lịch bắt đầu từ ngày 21 tháng 1 năm Tân Sửu đến ngày 22 tháng 2 năm Tân Sửu.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2081 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2081

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Canh Dần - Kim gặp Mộc. Tượng trưng cho cạnh tranh và đổi mới, cần kiên trì để đạt mục tiêu.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 27

Ngày đẹp khai trương: Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 27

Ngày đẹp động thổ: Ngày 9 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 27

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 27

Ngày cần tránh: Ngày 18 (Rất Xấu), Ngày 30 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2081 lịch âm tháng 3 năm 2081 lịch dương tháng 3 năm 2081 tháng 3 năm 2081 3/2081 lich thang 3/2081 lịch vạn niên tháng 3 năm 2081

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2081

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2416
●
2517
●
2618
●
2719
●
2820
●
3☆23 Ất Sửu
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
8☆28 Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Phụ nữ
11☆2 Quý Dậu
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
2011 Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21☆12 Quý Mùi
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
22☆13 Giáp Thân
Ngày Nước sạch Thế giới
2415 Bính Tuất
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
2617 Mậu Tý
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆18 Kỷ Sửu
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆19 Canh Dần
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2081

Thứ Bảy
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/1/2081 ( ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/1/2081 ( ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/1/2081 ( ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/1/2081 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/1/2081 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/1/2081 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/1/2081 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/1/2081 ( ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/1/2081 ( ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/2/2081 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/2/2081 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/2/2081 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/2/2081 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/2/2081 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/2/2081 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/2/2081 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/2/2081 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2081 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2081 ( ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2081 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2081 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2081 ( ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/2/2081 ( ngày Ất Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/2/2081 ( ngày Bính Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/2/2081 ( ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/2/2081 ( ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/2/2081 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/2/2081 ( ngày Canh Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/2/2081 ( ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/2/2081 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/2/2081 ( ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2081