Lịch âm 4/2081 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2081

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2081. Theo lịch âm năm 2081 thì tháng 4/2081 Dương lịch bắt đầu từ ngày 23 tháng 2 năm Tân Sửu đến ngày 22 tháng 3 năm Tân Sửu.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2081 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2081 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2081

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Tân Mão - Âm Kim gặp Mộc. Thích hợp điều chỉnh chiến lược và hoàn thiện các kế hoạch còn dang dở.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Cực Tốt), Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 9 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 24

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 24 , Ngày 27

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 27

Ngày cần tránh: Ngày 20 (Rất Xấu), Ngày 26 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2081 lịch âm tháng 4 năm 2081 lịch dương tháng 4 năm 2081 tháng 4 năm 2081 4/2081 lich thang 4/2081 lịch vạn niên tháng 4 năm 2081

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2081

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3122
●
123/2 Giáp Ngọ
Ngày Cá Tháng Tư
91/3 Nhâm Dần
Hội Chùa Tây Phương
11☆3 Giáp Thìn
Tết Hàn Thực
135 Bính Ngọ
Hội Chùa Thầy
16☆8 Kỷ Dậu
Lễ hội Hoa Lư
18☆10 Tân Hợi
Giỗ Tổ Hùng Vương
2113 Giáp Dần
Ngày sách Việt Nam
2214 Ất Mão
Lễ hội Gò Tháp
2517 Mậu Ngọ
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
29☆21 Nhâm Tuất
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆22 Quý Hợi
Ngày Thống nhất Đất Nước
123
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2081

Thứ Ba
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/2/2081 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/2/2081 ( ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/2/2081 ( ngày Bính Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/2/2081 ( ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/2/2081 ( ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/2/2081 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/2/2081 ( ngày Canh Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 30/2/2081 ( ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/3/2081 ( ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/3/2081 ( ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/3/2081 ( ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/3/2081 ( ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/3/2081 ( ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/3/2081 ( ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2081 ( ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2081 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2081 ( ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2081 ( ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2081 ( ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2081 ( ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2081 ( ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2081 ( ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/3/2081 ( ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/3/2081 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/3/2081 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/3/2081 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/3/2081 ( ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/3/2081 ( ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/3/2081 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/3/2081 ( ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2081