Lịch âm 11/2081 - Lịch vạn niên tháng 11 năm 2081

Tháng 11 là tháng thứ 11 của năm Dương lịch 2081. Theo lịch âm năm 2081 thì tháng 11/2081 Dương lịch bắt đầu từ ngày 1 tháng 10 năm Tân Sửu đến ngày 1 tháng 11 năm Tân Sửu.

Tháng 11 năm 2081 có tổng cộng 30 ngày. Tháng 11 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Một, có tên gọi trong tiếng Anh là November. Tên gọi này bắt nguồn từ từ Latin "novem" có nghĩa là "chín" vì tháng 11 từng là tháng thứ chín trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 11 thường được biết đến với một số sự kiện và ngày lễ quan trọng, đặc biệt là Ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11/2081).

Tổng quan lịch âm Tháng 11 năm 2081

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Kỷ Hợi - Thổ gặp Thủy. Thích hợp hoạch định tài chính và chuẩn bị cho những thay đổi sắp tới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Cực Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 20 , Ngày 27 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 20 , Ngày 27 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 16 , Ngày 22 , Ngày 27 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 27 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 5 (Cực Xấu), Ngày 17 (Cực Xấu), Ngày 21 (Rất Xấu), Ngày 29 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 11 năm 2081 lịch âm tháng 11 năm 2081 lịch dương tháng 11 năm 2081 tháng 11 năm 2081 11/2081 lich thang 11/2081 lịch vạn niên tháng 11 năm 2081

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2081

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2725
●
2826
●
2927
●
3028
●
3129
●
9☆9 Bính Tý
Ngày Pháp luật Việt Nam
15☆15 Nhâm Ngọ
Tết cơm mới
18☆18 Ất Dậu
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam
1919 Bính Tuất
Ngày Quốc Tế Nam Giới
20☆20 Đinh Hợi
Ngày Nhà giáo Việt Nam
2323 Canh Dần
Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
102
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2081

Thứ Bảy
1
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 1/10/2081 ( ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 2/10/2081 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 3/10/2081 ( ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 4/10/2081 ( ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 5/10/2081 ( ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 6/10/2081 ( ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 7/10/2081 ( ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 8/10/2081 ( ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 9/10/2081 ( ngày Bính Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 10/10/2081 ( ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 11/10/2081 ( ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 12/10/2081 ( ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 13/10/2081 ( ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 14/10/2081 ( ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 15/10/2081 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 16/10/2081 ( ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 17/10/2081 ( ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 18/10/2081 ( ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 19/10/2081 ( ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 20/10/2081 ( ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 21/10/2081 ( ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 22/10/2081 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 23/10/2081 ( ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 24/10/2081 ( ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 25/10/2081 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 26/10/2081 ( ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 27/10/2081 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 28/10/2081 ( ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 29/10/2081 ( ngày Bính Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 1/11/2081 ( ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 11 năm 2081