Lịch âm 10/2081 - Lịch vạn niên tháng 10 năm 2081

Tháng 10 là tháng thứ 10 của năm Dương lịch 2081. Theo lịch âm năm 2081 thì tháng 10/2081 Dương lịch bắt đầu từ ngày 29 tháng 8 năm Tân Sửu đến ngày 29 tháng 9 năm Tân Sửu.

Tháng 10 dương lịch năm 2081 có tổng cộng 31 ngày , tháng này còn gọi là tháng Mười, tên tiếng Anh là October. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "octo" có nghĩa là tháng thứ "tám" trong lịch cổ đại của người La Mã, khi năm chỉ có 10 tháng. Ngoài ra, tháng 10 còn có nhiều ngày lễ khác liên quan đến các lĩnh vực như môi trường, y tế, và văn hóa.

Tổng quan lịch âm Tháng 10 năm 2081

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Đinh Dậu - Âm Hỏa gặp Kim. Thuận lợi cho truyền thông, quảng bá và phát triển thương hiệu cá nhân.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Hàn Lộ (sương lạnh xuất hiện, tiết trời mát mẻ hơn), Sương Giáng (sương đậm dần, nhiệt độ giảm, báo hiệu đầu đông)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 20 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 11 (Rất Xấu), Ngày 16 (Rất Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu), Ngày 26 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 10 năm 2081 lịch âm tháng 10 năm 2081 lịch dương tháng 10 năm 2081 tháng 10 năm 2081 10/2081 lich thang 10/2081 lịch vạn niên tháng 10 năm 2081

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2081

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2927
●
3028
●
1☆29/8 Đinh Dậu
Ngày quốc tế người cao tuổi
230 Mậu Tuất
Ngày Khuyến học Việt Nam
108 Bính Ngọ
Ngày giải phóng thủ đô
11☆9 Đinh Mùi
Tết Trùng Cửu
13☆11 Kỷ Dậu
Ngày doanh nhân Việt Nam
14☆12 Canh Tuất
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15☆13 Tân Hợi
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
20☆18 Bính Thìn
Ngày Phụ nữ Việt Nam
3129 Đinh Mão
Ngày lễ hoá trang Hallowen

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2081

Thứ Tư
1
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 29/8/2081 ( ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 30/8/2081 ( ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 1/9/2081 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 2/9/2081 ( ngày Canh Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 3/9/2081 ( ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 4/9/2081 ( ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 5/9/2081 ( ngày Quý Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 6/9/2081 ( ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 7/9/2081 ( ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 8/9/2081 ( ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 9/9/2081 ( ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 10/9/2081 ( ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 11/9/2081 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 12/9/2081 ( ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 13/9/2081 ( ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 14/9/2081 ( ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 15/9/2081 ( ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 16/9/2081 ( ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 17/9/2081 ( ngày Ất Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 18/9/2081 ( ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 19/9/2081 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 20/9/2081 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 21/9/2081 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 22/9/2081 ( ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 23/9/2081 ( ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 24/9/2081 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 25/9/2081 ( ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 26/9/2081 ( ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 27/9/2081 ( ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 28/9/2081 ( ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 29/9/2081 ( ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 10 năm 2081