Lịch âm 3/2069 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2069

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2069. Theo lịch âm năm 2069 thì tháng 3/2069 Dương lịch bắt đầu từ ngày 9 tháng 2 năm Kỷ Sửu đến ngày 9 tháng 3 năm Kỷ Sửu.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2069 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2069

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Đinh Mão - Âm Hỏa kết hợp Mộc khí. Thời gian thích hợp để phát triển các mối quan hệ và thực hiện các kế hoạch mang tính cộng đồng.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 20 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 20 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 7 , Ngày 12 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 20 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 9 (Cực Xấu), Ngày 21 (Rất Xấu), Ngày 24 (Cực Xấu), Ngày 30 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2069 lịch âm tháng 3 năm 2069 lịch dương tháng 3 năm 2069 tháng 3 năm 2069 3/2069 lich thang 3/2069 lịch vạn niên tháng 3 năm 2069

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2069

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2505
●
2606
●
2707
●
2808
●
311 Nhâm Tuất
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
4☆12 Quý Hợi
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
7☆15 Bính Dần
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
8☆16 Đinh Mão
Ngày Quốc tế Phụ nữ
20☆28 Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22☆30 Tân Tỵ
Ngày Nước sạch Thế giới
231/3 Nhâm Ngọ
Hội Chùa Tây Phương
253 Giáp Thân
Tết Hàn Thực
26☆4 Ất Dậu
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆5 Bính Tuất
Ngày Thể thao Việt Nam
Hội Chùa Thầy
28☆6 Đinh Hợi
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
30☆8 Kỷ Sửu
Lễ hội Hoa Lư

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2069

Thứ Sáu
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2069 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2069 ( ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2069 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2069 ( ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2069 ( ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/2/2069 ( ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/2/2069 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/2/2069 ( ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/2/2069 ( ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/2/2069 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/2/2069 ( ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/2/2069 ( ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/2/2069 ( ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/2/2069 ( ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/2/2069 ( ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/2/2069 ( ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/2/2069 ( ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/2/2069 ( ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/2/2069 ( ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/2/2069 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/2/2069 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 30/2/2069 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/3/2069 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/3/2069 ( ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/3/2069 ( ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/3/2069 ( ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/3/2069 ( ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/3/2069 ( ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/3/2069 ( ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/3/2069 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/3/2069 ( ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2069