Lịch âm 11/2069 - Lịch vạn niên tháng 11 năm 2069

Tháng 11 là tháng thứ 11 của năm Dương lịch 2069. Theo lịch âm năm 2069 thì tháng 11/2069 Dương lịch bắt đầu từ ngày 18 tháng 9 năm Kỷ Sửu đến ngày 17 tháng 10 năm Kỷ Sửu.

Tháng 11 năm 2069 có tổng cộng 30 ngày. Tháng 11 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Một, có tên gọi trong tiếng Anh là November. Tên gọi này bắt nguồn từ từ Latin "novem" có nghĩa là "chín" vì tháng 11 từng là tháng thứ chín trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 11 thường được biết đến với một số sự kiện và ngày lễ quan trọng, đặc biệt là Ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11/2069).

Tổng quan lịch âm Tháng 11 năm 2069

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Giáp Tuất - Mộc kết hợp Thổ. Tháng phù hợp cho việc lập chiến lược dài hạn và xây dựng nền móng vững chắc.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Cực Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Cực Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 11 , Ngày 19 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 11 , Ngày 19 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 11 , Ngày 19 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 11 , Ngày 19 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 10 (Cực Xấu), Ngày 20 (Cực Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 11 năm 2069 lịch âm tháng 11 năm 2069 lịch dương tháng 11 năm 2069 tháng 11 năm 2069 11/2069 lich thang 11/2069 lịch vạn niên tháng 11 năm 2069

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2069

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2814
●
2915
●
3016
●
3117
●
9☆26 Quý Dậu
Ngày Pháp luật Việt Nam
18☆5 Nhâm Ngọ
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam
19☆6 Quý Mùi
Ngày Quốc Tế Nam Giới
207 Giáp Thân
Ngày Nhà giáo Việt Nam
23☆10 Đinh Hợi
Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
2815 Nhâm Thìn
Tết cơm mới
118
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2069

Thứ Sáu
1
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 18/9/2069 ( ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 19/9/2069 ( ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 20/9/2069 ( ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 21/9/2069 ( ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 22/9/2069 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 23/9/2069 ( ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 24/9/2069 ( ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 25/9/2069 ( ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 26/9/2069 ( ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 27/9/2069 ( ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 28/9/2069 ( ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 29/9/2069 ( ngày Bính Tý, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 30/9/2069 ( ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 1/10/2069 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 2/10/2069 ( ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 3/10/2069 ( ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 4/10/2069 ( ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 5/10/2069 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 6/10/2069 ( ngày Quý Mùi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 7/10/2069 ( ngày Giáp Thân, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 8/10/2069 ( ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 9/10/2069 ( ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 10/10/2069 ( ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 11/10/2069 ( ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 12/10/2069 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 13/10/2069 ( ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 14/10/2069 ( ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 15/10/2069 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 16/10/2069 ( ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 17/10/2069 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 11 năm 2069