Lịch âm 12/2069 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2069

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2069. Theo lịch âm năm 2069 thì tháng 12/2069 Dương lịch bắt đầu từ ngày 18 tháng 10 năm Kỷ Sửu đến ngày 18 tháng 11 năm Kỷ Sửu.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2069 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2069).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2069

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Ất Hợi - Mộc được Thủy nuôi dưỡng. Tượng trưng cho sự phát triển ổn định, thuận lợi cho học tập và mở rộng kiến thức.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 12

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 13 (Rất Tốt), Ngày 14 (Cực Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 19 , Ngày 26 , Ngày 27 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 19 , Ngày 26

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 19 , Ngày 26 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 2 (Cực Xấu), Ngày 29 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2069 lịch âm tháng 12 năm 2069 lịch dương tháng 12 năm 2069 tháng 12 năm 2069 12/2069 lich thang 12/2069 lịch vạn niên tháng 12 năm 2069

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2069

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2512
●
2613
●
2714
●
2815
●
2916
●
3017
●
1☆18/10 Ất Mùi
Ngày thế giới phòng chống AIDS
6☆23 Canh Tý
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆28 Ất Tỵ
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
12☆29 Bính Ngọ
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆6 Quý Sửu
Ngày toàn quốc kháng chiến
20☆7 Giáp Dần
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
229 Bính Thìn
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆12 Kỷ Mùi
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2069

Chủ Nhật
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/10/2069 ( ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/10/2069 ( ngày Bính Thân, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/10/2069 ( ngày Đinh Dậu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/10/2069 ( ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/10/2069 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/10/2069 ( ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/10/2069 ( ngày Tân Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/10/2069 ( ngày Nhâm Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/10/2069 ( ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/10/2069 ( ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/10/2069 ( ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/10/2069 ( ngày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 30/10/2069 ( ngày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/11/2069 ( ngày Mậu Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/11/2069 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/11/2069 ( ngày Canh Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/11/2069 ( ngày Tân Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/11/2069 ( ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/11/2069 ( ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/11/2069 ( ngày Giáp Dần, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2069 ( ngày Ất Mão, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2069 ( ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2069 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2069 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2069 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2069 ( ngày Canh Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/11/2069 ( ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/11/2069 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/11/2069 ( ngày Quý Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/11/2069 ( ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/11/2069 ( ngày Ất Sửu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2069